Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo · Cấp trung học cơ sở

Mục lục bài học Lớp 6

12 tiết giúp học sinh lớp 6 hiểu AI do người tạo và điều khiển, bảo vệ dữ liệu cá nhân, nắm thành phần dữ liệu – thuật toán, và biết khi nào nên hoặc không nên dùng AI.

12 tiết / năm học 4 chuyên đề 12 nội dung khung Nội dung mở rộng đánh dấu MR

Cách đọc mục lục: Tên bài học lấy đúng nội dung trong khung Bộ GDĐT. Mã như 6.A1.1 là yêu cầu cần đạt cốt lõi; mã có MR là nội dung mở rộng, tổ chức thêm khi nhà trường có điều kiện, không thay thế 12 tiết cốt lõi.

Chuyên đề 1. Con người tạo và quyết định

Mạch A · Chủ đề A1, A3 · 5 tiết

Tư duy lấy con người làm trung tâm
1

Con người tạo và điều khiển AI

A1. Tính chủ động của con người · 1 tiết

AI là sản phẩm do người tạo, lập trình, điều khiển; không tự sinh và không độc lập với người. Nêu công cụ quen thuộc và vai trò con người trong việc tạo ra chúng.

6.A1.1
2

AI hoạt động theo lập trình

A1. Tính chủ động của con người · 1 tiết

AI chỉ là công cụ hỗ trợ; người quyết định cuối cùng. Kiểm tra kết quả AI với sách giáo khoa, nguồn tin cậy hoặc hỏi thầy cô trước khi dùng.

6.A1.2 6.A1.3
3

Con người ra quyết định với AI

A3. Công dân trong kỉ nguyên AI · 1 tiết

Ví dụ y tế, giao thông: AI gợi ý, người quyết định. Thực hành tình huống giả định: nêu gợi ý AI, cân nhắc, chọn kèm lí do.

6.A3.1
4

Học hỏi và phát triển với AI

A3. Công dân trong kỉ nguyên AI · 1 tiết

AI hỗ trợ học hỏi, rèn kĩ năng khi dùng đúng mục đích. Dùng một công cụ phù hợp lứa tuổi cho nhiệm vụ học tập đơn giản và nói lại điều đã học thêm.

6.A3.2
5

Quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân

A3. Công dân trong kỉ nguyên AI · 1 tiết

Ảnh, giọng nói, họ tên, địa chỉ, thông tin học tập là tài sản của mỗi người. Biết tác hại khi bị dùng sai và cách ứng phó: dừng chia sẻ, báo cha mẹ, thầy cô.

6.A3.3 6.A3.4

Chuyên đề 2. Mặt tốt, mặt xấu và an toàn

Mạch B · Chủ đề B1, B2 · 2 tiết

Đạo đức AI
6

Mặt tốt và mặt xấu

B1. Các khía cạnh đạo đức của AI · 1 tiết

Chỉ ra mặt tích cực và hạn chế của tính năng AI, ví dụ thu thập dữ liệu giúp gợi ý hay hơn nhưng có thể ảnh hưởng quyền riêng tư.

6.B1.1
7

An toàn khi sử dụng AI

B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm · 1 tiết

Đặt câu hỏi: Công cụ có an toàn không? Có thu thập thông tin cá nhân không? Có tắt được không? Dùng câu hỏi đó để nhận xét mức an toàn.

6.B2.1

Chuyên đề 3. Cách AI hoạt động và ứng dụng

Mạch C · Chủ đề C1, C2, C3 · 3 tiết

Kĩ thuật và ứng dụng AI
8

Thành phần cơ bản trong kiến trúc AI

C1. Đặc điểm chính của AI · 1 tiết

Hai thành phần huấn luyện: dữ liệu và thuật toán. Mô tả các bước trợ lí ảo: nghe → thành văn bản → hiểu → trả lời. Thử nghiệm khi có điều kiện.

6.C1.1 6.C1.MR1 6.C1.MR2
9

Tác động tích cực và tiêu cực của AI

C1. Đặc điểm chính của AI · 1 tiết

Nêu ví dụ tác động với bản thân và gia đình. Phân tích một công cụ cụ thể, gồm cả mặt tốt (gợi ý video phù hợp) và mặt xấu (mất nhiều thời gian).

6.C1.2 6.C1.MR3
10

Làm quen với ứng dụng và công nghệ AI

C2, C3. Ứng dụng và công nghệ AI · 1 tiết

Phân biệt công cụ có AI và không có AI. Kể tên trợ lí ảo, bản đồ, dịch thuật. Công nghệ quen thuộc: nhận dạng ảnh, chuyển văn bản – giọng nói; ưu tiên ví dụ Việt Nam.

6.C2.1 6.C2.2 6.C2.MR1 6.C3.1 6.C3.MR1

Chuyên đề 4. Lựa chọn AI và giới hạn của máy

Mạch D · Chủ đề D1, D2 · 2 tiết

Thiết kế hệ thống AI
11

Lựa chọn sử dụng AI phù hợp

D1. Nhận diện và hình thành giải pháp · 1 tiết

Nên dùng AI để luyện phát âm, tìm đường; không nhờ AI viết hộ bài văn, làm hộ bài tập. Giải thích lợi ích và tác hại trong tình huống thực tế.

6.D1.1 6.D1.MR1
12

Giới hạn của AI so với con người

D2. Cấu trúc, tương tác và cải tiến hệ thống · 1 tiết

AI hạn chế ở việc cần cảm xúc, sáng tạo, quyết định phức tạp. Đề xuất cách kết hợp: AI gợi ý, người lựa chọn và hoàn thiện.

6.D2.1 6.D2.MR1 6.D2.MR2