TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 9: Tác động tích cực và tiêu cực của AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 6 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C1. Đặc điểm chính của AI |
| Nội dung khung | Tác động tích cực và tiêu cực của AI |
| Yêu cầu cần đạt | 6.C1.2 6.C1.MR3 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được ví dụ về tác động tích cực và tác động tiêu cực của AI đối với cuộc sống của bản thân, gia đình (6.C1.2).
- (MR) Phân tích được ở mức đơn giản tác động của một công cụ AI cụ thể đối với bản thân và gia đình, gồm cả mặt tích cực và tiêu cực (6.C1.MR3).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 6.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Phiếu +/- : bản thân / gia đình. Gợi ý VN: dự báo lũ, gợi ý video, dịch máy, nhận ảnh lúa.
- Không thu thập thói quen thật của bạn; dùng tình huống giả định.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: App gợi ý video giúp chọn clip học hay “nuốt” buổi tối?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Tác động tích cực và tiêu cực của AI”.
b) Nội dung
Hai hệ quả. Hỏi: cùng một công cụ có thể vừa lợi vừa hại?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C1.2, 6.C1.MR3.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Tác động với em và gia đình
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.C1.2, 6.C1.MR3.
b) Nội dung
- Tích cực: dự báo lũ kịp thời, dịch nhanh, gợi ý ôn bài.
- Tiêu cực: mất thời gian, tin lệch, phụ thuộc. MR3: chọn 1 công cụ, phân tích hai mặt có ví dụ.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 6.C1.2 và MR3: nêu và phân tích cả hai mặt tác động.
Hoạt động 3. Luyện tập: Phân tích một công cụ theo phiếu
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm chọn 1 công cụ. Điền 2 tác động +, 2 tác động − (bản thân/gia đình). So sánh với nhóm khác.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C1.2, 6.C1.MR3.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một việc nhà sẽ kiểm soát thời gian dùng
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Viết cam kết cụ thể (giờ, nội dung, hỏi người lớn). Không cấm đoán chung chung.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C1.2, 6.C1.MR3.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng