← Mục lục Lớp 6 Bài 10/12 ← Bài 9   Bài 11 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 10: Làm quen với ứng dụng và công nghệ AI

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp6   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềC. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống; C3. Công nghệ AI
Nội dung khungLàm quen với ứng dụng AI; Một số công nghệ AI quen thuộc và đơn giản
Yêu cầu cần đạt6.C2.1 6.C2.2 6.C2.MR1 6.C3.1 6.C3.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): C2.MR1: ví dụ ứng dụng AI gắn thực tiễn Việt Nam (nông nghiệp, giáo dục, dự báo lũ, dịch ngôn ngữ các dân tộc). C3.MR1: tính năng AI trong ứng dụng thường gặp (gợi ý nội dung mạng xã hội, quảng cáo cá nhân hoá) và ảnh hưởng đến việc dùng, ra quyết định.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THCS: chú trọng logic, khoa học và kiểm chứng. Ưu tiên điều tra, đặt câu hỏi, so sánh thông tin, phân tích dữ liệu và thiên lệch, xử lí tình huống đạo đức, thiết kế và thử nghiệm giải pháp đơn giản. Học sinh ghi nguồn dữ liệu, câu lệnh/yêu cầu đã đưa cho AI, kết quả thử và phản hồi để kiểm chứng. Có thể thảo luận, đóng vai, nghiên cứu tình huống không cần máy tính. Không bắt buộc tài khoản cá nhân; dùng thiết bị nhà trường khi có, có giám sát.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Máy tính bỏ túi có “thông minh” như trợ lí ảo?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Làm quen với ứng dụng và công nghệ AI”.

b) Nội dung

So sánh: máy tính chỉ tính theo nút bấm; trợ lí ảo hiểu câu nói đã học từ dữ liệu.

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C2.1, 6.C2.2, 6.C2.MR1, 6.C3.1, 6.C3.MR1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Công cụ, ví dụ Việt Nam, công nghệ

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.C2.1, 6.C2.2, 6.C2.MR1, 6.C3.1, 6.C3.MR1.

b) Nội dung

  • Có AI / không AI (6.C2.1). Tên và chức năng: trợ lí ảo, bản đồ, dịch thuật (6.C2.2).
  • MR C2: nông nghiệp, dự báo lũ, dịch ngôn ngữ dân tộc, hỗ trợ học.
  • Công nghệ: nhận dạng ảnh, văn bản–giọng nói (6.C3.1). MR C3: gợi ý MXH, quảng cáo cá nhân hoá → dễ bị dẫn dắt.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt 6.C2.1–2, C3.1 và MR: nhận diện công cụ–công nghệ, ưu tiên ví dụ Việt Nam.

Hoạt động 3. Luyện tập: Phân loại thẻ và ghép công nghệ

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Xếp Có AI/Không AI; ghép công cụ–chức năng–công nghệ. Thêm 1 thẻ VN và 1 thẻ “ảnh hưởng quyết định”.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C2.1, 6.C2.2, 6.C2.MR1, 6.C3.1, 6.C3.MR1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một ứng dụng Việt Nam em mô tả được

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

3 câu: tên/việc – công nghệ (nếu biết) – người vẫn kiểm tra kết quả.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.C2.1, 6.C2.2, 6.C2.MR1, 6.C3.1, 6.C3.MR1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng