TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 11: Lựa chọn sử dụng AI phù hợp
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 6 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | D. Thiết kế hệ thống AI D1. Nhận diện và hình thành giải pháp |
| Nội dung khung | Lựa chọn sử dụng AI phù hợp |
| Yêu cầu cần đạt | 6.D1.1 6.D1.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được một số tình huống quen thuộc nên hoặc không nên sử dụng AI (nên: luyện phát âm ngoại ngữ, tìm đường; không nên: nhờ AI viết hộ bài văn, làm hộ bài tập vì giảm cơ hội tự rèn luyện; không nên dùng AI khi có cách giải quyết khác đơn giản và an toàn hơn) (6.D1.1).
- (MR) Trình bày được ý kiến cá nhân về việc nên hay không nên dùng AI trong một số tình huống thực tế; giải thích dựa trên lợi ích và tác hại (6.D1.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLd): nêu ý tưởng, quy trình hoặc cách cải tiến hệ thống AI gắn vấn đề gần gũi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- 6 thẻ tình huống (phát âm, tìm đường, viết hộ văn, làm hộ toán, hỏi nội quy đã có bảng, dịch 1 câu để hiểu).
- Phiếu: Nên / Không nên – lợi ích – tác hại – ý kiến.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Luyện phát âm hay nhờ máy viết hộ bài văn?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Lựa chọn sử dụng AI phù hợp”.
b) Nội dung
Hai việc. Hỏi: việc nào còn để em rèn kĩ năng?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D1.1, 6.D1.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Nên dùng / không nên dùng
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.D1.1, 6.D1.MR1.
b) Nội dung
- Nên: hỗ trợ kĩ năng, tìm đường, tra cứu có kiểm chứng.
- Không nên: làm thay bài; hoặc việc đơn giản, an toàn hơn không cần AI (hỏi trực tiếp bảng nội quy).
- MR1: nêu ý kiến + lợi ích/tác hại, không chỉ khoanh “có/không”.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 6.D1.1 và MR1: lựa chọn có lí do, vì sự tiến bộ của người học.
Hoạt động 3. Luyện tập: Sáu tình huống — nên hay không, vì sao
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm xếp thẻ, viết 1 câu lợi ích hoặc tác hại. Tranh luận 1 thẻ khó.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D1.1, 6.D1.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một việc tuần này em chủ động không dùng AI
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Viết việc + lí do (rèn kĩ năng / đủ cách khác). MR: nêu rõ lợi–hại nếu dùng.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D1.1, 6.D1.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng