← Mục lục Lớp 6 Bài 12/12 ← Bài 11  

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 12: Giới hạn của AI so với con người

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp6   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềD. Thiết kế hệ thống AI D2. Cấu trúc, tương tác và cải tiến hệ thống
Nội dung khungGiới hạn của AI so với con người
Yêu cầu cần đạt6.D2.1 6.D2.MR1 6.D2.MR2

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): MR1: giải thích vì sao AI gặp giới hạn (học từ dữ liệu có sẵn nên khó tình huống mới; không có cảm xúc thật nên khó thấu hiểu). MR2: đề xuất cách kết hợp người và AI trong một việc cụ thể (AI gợi ý, người lựa chọn và hoàn thiện).

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THCS: chú trọng logic, khoa học và kiểm chứng. Ưu tiên điều tra, đặt câu hỏi, so sánh thông tin, phân tích dữ liệu và thiên lệch, xử lí tình huống đạo đức, thiết kế và thử nghiệm giải pháp đơn giản. Học sinh ghi nguồn dữ liệu, câu lệnh/yêu cầu đã đưa cho AI, kết quả thử và phản hồi để kiểm chứng. Có thể thảo luận, đóng vai, nghiên cứu tình huống không cần máy tính. Không bắt buộc tài khoản cá nhân; dùng thiết bị nhà trường khi có, có giám sát.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Máy có “hiểu” bạn đang buồn không?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Giới hạn của AI so với con người”.

b) Nội dung

Tình huống bạn bị điểm thấp. Hỏi: lời máy và lời cô/bạn khác nhau chỗ nào?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D2.1, 6.D2.MR1, 6.D2.MR2.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Giới hạn, nguyên nhân, cách kết hợp

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.D2.1, 6.D2.MR1, 6.D2.MR2.

b) Nội dung

  • Người phù hợp hơn khi cần cảm xúc, sáng tạo, quyết định phức tạp (6.D2.1).
  • MR1: AI học từ dữ liệu cũ → tình huống mới dễ sai; không có cảm xúc thật.
  • MR2: AI gợi ý ý tưởng/nội quy/phân loại; người chọn, chỉnh, chịu trách nhiệm.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt 6.D2.1 và MR1–2: biết giới hạn và thiết kế sự kết hợp người–máy.

Hoạt động 3. Luyện tập: Xếp việc và đề xuất kết hợp

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Xếp 8 thẻ. Với 1 việc (chatbot nội quy hoặc phân loại rác) viết phương án kết hợp.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D2.1, 6.D2.MR1, 6.D2.MR2.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một cách kết hợp cho việc học hoặc cộng đồng

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

3 câu: việc – AI hỗ trợ – người quyết. Ôn năm lớp 6: người tạo, kiểm chứng, bảo vệ dữ liệu, chọn lúc nên dùng.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.D2.1, 6.D2.MR1, 6.D2.MR2.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng