TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 7: An toàn khi sử dụng AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 6 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | B. Đạo đức AI B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm |
| Nội dung khung | An toàn khi sử dụng AI |
| Yêu cầu cần đạt | 6.B2.1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Đặt được một số câu hỏi đơn giản để kiểm tra tính an toàn và minh bạch của ứng dụng AI (ví dụ: Công cụ này có an toàn không? Có thu thập thông tin cá nhân không? Có thể tắt tính năng này không?) và áp dụng các câu hỏi đó để nhận xét mức độ an toàn, phù hợp của một số công cụ AI (6.B2.1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLb): nhận biết rủi ro, công bằng, an toàn và trách nhiệm khi dùng hoặc tạo AI.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Áp phích 3 câu hỏi an toàn. 4 thẻ công cụ giả định (có/không nói rõ thu thập; có/không tắt được).
- Phiếu nhận xét: an toàn / chưa rõ / không phù hợp + bằng chứng trên thẻ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: App “học miễn phí” xin vị trí và danh bạ?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “An toàn khi sử dụng AI”.
b) Nội dung
Hỏi lớp: em hỏi gì trước khi dùng? GV ghi ý lên bảng.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B2.1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Ba câu hỏi kiểm tra an toàn, minh bạch
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.B2.1.
b) Nội dung
- Công cụ có an toàn không? Có thu thập thông tin cá nhân không? Có tắt được tính năng không?
- Dùng câu hỏi để nhận xét: phù hợp lứa tuổi / cần hỏi thầy cô / không dùng.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 6.B2.1: hỏi trước về an toàn và minh bạch.
Hoạt động 3. Luyện tập: Chấm 4 thẻ công cụ
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm áp 3 câu hỏi, xếp thẻ. Giải thích 1 thẻ “chưa minh bạch”.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B2.1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Thẻ 3 câu hỏi bỏ vở
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Chép 3 câu. Về nhà “điều tra” 1 app gia đình đang dùng (hỏi người lớn, không tự cài).
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B2.1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng