← Mục lục Lớp 6 Bài 6/12 ← Bài 5   Bài 7 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 6: Mặt tốt và mặt xấu

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp6   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềB. Đạo đức AI B1. Các khía cạnh đạo đức của AI
Nội dung khungMặt tốt và mặt xấu
Yêu cầu cần đạt6.B1.1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THCS: chú trọng logic, khoa học và kiểm chứng. Ưu tiên điều tra, đặt câu hỏi, so sánh thông tin, phân tích dữ liệu và thiên lệch, xử lí tình huống đạo đức, thiết kế và thử nghiệm giải pháp đơn giản. Học sinh ghi nguồn dữ liệu, câu lệnh/yêu cầu đã đưa cho AI, kết quả thử và phản hồi để kiểm chứng. Có thể thảo luận, đóng vai, nghiên cứu tình huống không cần máy tính. Không bắt buộc tài khoản cá nhân; dùng thiết bị nhà trường khi có, có giám sát.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Gợi ý hay hơn nếu máy “nhớ” em thích gì?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Mặt tốt và mặt xấu”.

b) Nội dung

Hỏi: tiện lợi chỗ nào? Đánh đổi dữ liệu/quyền riêng tư chỗ nào?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B1.1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Cùng một tính năng, hai mặt

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.B1.1.

b) Nội dung

  • Mặt tốt: gợi ý đúng hơn, tiết kiệm thời gian, hỗ trợ học/nông nghiệp.
  • Hạn chế: thu thập dữ liệu, dễ phụ thuộc, có thể lộ thói quen. Ví dụ khung: thu thập dữ liệu → gợi ý tốt hơn / ảnh hưởng riêng tư.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt 6.B1.1: nhìn cả mặt tích cực và hạn chế.

Hoạt động 3. Luyện tập: Bảng +/- cho 3 tính năng

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Nhóm điền mỗi tính năng 1 lợi ích, 1 hạn chế. Đại diện so sánh với nhóm khác.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B1.1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một câu nhận xét công cụ em biết

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

“Tính năng … giúp … nhưng …” Không nêu tên bạn hay dữ liệu thật.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.B1.1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng