TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 5: Quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 6 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | A. Tư duy lấy con người làm trung tâm A3. Công dân trong kỉ nguyên AI |
| Nội dung khung | Quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân trong thời đại AI |
| Yêu cầu cần đạt | 6.A3.3 6.A3.4 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Giải thích được dữ liệu cá nhân (hình ảnh, giọng nói, họ tên, địa chỉ, thông tin học tập, thói quen dùng mạng,…) là tài sản của mỗi người; chỉ chủ sở hữu mới có quyền quyết định chia sẻ hoặc cho phép sử dụng (6.A3.3).
- Trình bày được khái niệm quyền riêng tư ở mức đơn giản; nêu tác hại khi dữ liệu bị dùng sai mục đích và ý nghĩa bảo vệ quyền riêng tư đối với an toàn, danh dự, tự do trong môi trường số. Nhận biết cách ứng phó ban đầu: dừng chia sẻ; báo cha mẹ, thầy cô; báo cáo trên nền tảng (6.A3.4).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLa): nhận biết AI do con người tạo ra để hỗ trợ; con người chủ động, kiểm soát và chịu trách nhiệm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Thẻ dữ liệu: ảnh thẻ, giọng, địa chỉ, điểm, vị trí. Thẻ tình huống app xin ảnh “chấm bài vui”.
- Áp phích 3 bước ứng phó. Không dùng ảnh học sinh thật.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: App xin ảnh thẻ và địa chỉ nhà — bấm ngay?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân”.
b) Nội dung
Thảo luận 1 phút: dữ liệu đó là của ai? Ai được phép cho máy dùng?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.A3.3, 6.A3.4.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dữ liệu là tài sản; quyền riêng tư
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 6.A3.3, 6.A3.4.
b) Nội dung
- Dữ liệu cá nhân thuộc về người đó; không đưa cho AI/app khi chưa được phép (6.A3.3).
- Quyền riêng tư: được quyết định ai biết gì về mình. Tác hại: bị giả mạo, làm phiền, mất an toàn. Ứng phó: dừng – báo người lớn – báo cáo nền tảng (6.A3.4).
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 6.A3.3–4: bảo vệ dữ liệu là bảo vệ an toàn và danh dự.
Hoạt động 3. Luyện tập: Đèn đỏ / vàng / xanh
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
6 tình huống (ảnh lớp, điểm số, vị trí, bài tập không có tên). Giải thích 1 thẻ đỏ và 1 bước ứng phó.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.A3.3, 6.A3.4.
Hoạt động 4. Vận dụng: Ba dữ liệu em không đưa cho AI
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Viết 3 mục + 1 câu sẽ nói với bạn nếu app xin thông tin lạ.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 6.A3.3, 6.A3.4.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng