TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 8: Kiến tạo AI công bằng
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 9 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | B. Đạo đức AI B3. Nguyên tắc đạo đức và trách nhiệm xã hội |
| Nội dung khung | Kiến tạo AI công bằng |
| Yêu cầu cần đạt | 9.B3.1 9.B3.2 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Giải thích được tầm quan trọng của việc huấn luyện AI theo hướng không phân biệt đối xử và tôn trọng sự đa dạng (9.B3.1).
- Nêu được một số cách thu thập dữ liệu bảo đảm công bằng, không bỏ sót hay thiên vị các nhóm đối tượng khác nhau (9.B3.2).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLb): nhận biết rủi ro, công bằng, an toàn và trách nhiệm khi dùng hoặc tạo AI.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Mô phỏng bộ dữ liệu giọng nói: 80% tiếng Việt phổ thông, ít tiếng Hmong/Ê Đê/Thái.
- Phiếu nguyên tắc thu thập: đồng ý, đa vùng, đa độ tuổi, không chỉ một giới. Không thu âm thật học sinh nếu chưa được phép nhà trường.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Chatbot thông báo trường “không hiểu” tiếng mẹ đẻ?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Kiến tạo AI công bằng”.
b) Nội dung
Phụ huynh nói tiếng dân tộc, máy chỉ nhận tiếng Việt. Hỏi: vì sao máy “thiên” và việc đó có công bằng không?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B3.1, 9.B3.2.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Không phân biệt đối xử; dữ liệu không bỏ sót nhóm
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 9.B3.1, 9.B3.2.
b) Nội dung
- Huấn luyện công bằng: tôn trọng đa dạng ngôn ngữ, vùng miền, hoàn cảnh — tránh máy phục vụ một nhóm mà bỏ nhóm khác.
- Cách thu thập: lấy mẫu đủ nhóm liên quan, ghi nguồn, xin phép, cân bằng, không chỉ dữ liệu dễ lấy.
- Công bằng ≠ mọi nhóm giống hệt nhau; là không bỏ sót hay thiên vị đối tượng hệ thống sẽ phục vụ.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 9.B3.1–2: vì sao huấn luyện không phân biệt đối xử; cách thu thập không bỏ sót, không thiên vị.
Hoạt động 3. Luyện tập: Thiết kế kế hoạch thu thập 6 dòng
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm lập kế hoạch dữ liệu cho “AI hỗ trợ họp phụ huynh đa ngôn ngữ”: nhóm đối tượng, cách lấy mẫu, việc cấm (chụp lén), cách kiểm tra thiếu nhóm. Nhóm khác tìm 1 chỗ còn thiên vị.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B3.1, 9.B3.2.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một nguyên tắc em đề xuất cho dự án lớp
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Viết 1 nguyên tắc thu thập dữ liệu công bằng (ví dụ ảnh cây trồng nhiều mùa, nhiều giống, nhiều vùng). Không thu thập dữ liệu thật ngoài giờ nếu chưa có GV.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B3.1, 9.B3.2.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng