TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 9: Thực hành vận dụng AI giải quyết vấn đề
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 9 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống |
| Nội dung khung | Thực hành vận dụng AI giải quyết vấn đề, tạo ra sản phẩm đơn giản |
| Yêu cầu cần đạt | 9.C2.1 9.C2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Đề xuất được ý tưởng mới, sáng tạo để giải quyết một vấn đề bằng AI (9.C2.1).
- (MR) Vận dụng được kiến thức đã học để tạo ra một công cụ AI đơn giản (ví dụ: chatbot, mô hình nhận dạng hình ảnh) dựa trên các công cụ hoặc nền tảng có sẵn; ưu tiên nền tảng mở, miễn phí, dễ sử dụng, phù hợp độ tuổi và được rà soát về an toàn (9.C2.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 9.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Phiếu ý tưởng: vấn đề – người hưởng lợi – dữ liệu – rủi ro – sản phẩm tối thiểu.
- Nếu MR: Teachable Machine / công cụ mở do GV mở sẵn trên máy trường. Ảnh mẫu in hoặc bộ ảnh công khai, không ảnh mặt HS.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Vấn đề nào của trường/xã đáng thử AI?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Thực hành vận dụng AI giải quyết vấn đề”.
b) Nội dung
Gợi ý nhanh: phân loại rác khu nội trú; chatbot nội quy; nhận lá cây trong vườn trường. Hỏi: vấn đề nào AI phù hợp, vấn đề nào chỉ cần người?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.C2.1, 9.C2.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Từ vấn đề thật đến ý tưởng có kiểm soát
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 9.C2.1, 9.C2.MR1.
b) Nội dung
- Ý tưởng mới: nêu rõ vấn đề, người dùng, dữ liệu, việc người vẫn làm.
- Ưu tiên vấn đề gần: trường học, nông hộ, cộng đồng thiểu số (dịch chú thích, nhận sâu bệnh).
- MR: phác chatbot kịch bản hoặc mô hình nhận dạng trên nền tảng đã duyệt; ghi câu lệnh/yêu cầu và kết quả thử.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 9.C2.1 và MR1: có ý tưởng sáng tạo; MR ghi nhận nếu đã tạo công cụ đơn giản an toàn.
Hoạt động 3. Luyện tập: Sàn ý tưởng 1 trang
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm viết 1 ý tưởng (không trùng nhóm khác). Tiêu chí: mới so với bài 11 lớp 8 nếu đã học; có rủi ro đạo đức; có cách kiểm chứng. MR: 10 phút thao tác mẫu trên máy GV hoặc mô phỏng thẻ nếu mất điện.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.C2.1, 9.C2.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Việc sẽ làm trước buổi sau
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Chốt 3 việc: thu thập (mô phỏng) dữ liệu thế nào; ai dẫn dắt; sẽ khai báo AI ra sao. Không tạo tài khoản ngoài trường.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.C2.1, 9.C2.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng