TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 7: Nhận diện nội dung giả mạo do AI tạo ra
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 9 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | B. Đạo đức AI B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm |
| Nội dung khung | Trách nhiệm khi sử dụng AI (nội dung giả mạo, kiểm chứng, ứng phó) |
| Yêu cầu cần đạt | 9.B2.3 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Phân tích được một số dấu hiệu của nội dung giả mạo do AI tạo ra; kiểm chứng được thông tin bằng các nguồn phù hợp và đề xuất được cách ứng phó khi phát hiện nội dung có dấu hiệu giả mạo hoặc lừa đảo (9.B2.3).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLb): nhận biết rủi ro, công bằng, an toàn và trách nhiệm khi dùng hoặc tạo AI.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bộ mẫu (không dùng mặt HS/GV thật): ảnh “UBND xã phát lúa giống”; clip giọng “hiệu trưởng cho nghỉ học”; tin nhắn trúng thưởng.
- Phiếu 3 bước: Dấu hiệu – Nguồn kiểm chứng – Ứng phó. Danh sách nguồn: cổng thông tin xã/trường, SGK, hỏi GV.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Tin “phát lúa giống miễn phí” gửi lúc 23 giờ?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Nhận diện nội dung giả mạo do AI tạo ra”.
b) Nội dung
Đọc tin giả định có logo méo, số điện thoại lạ, yêu cầu chuyển khoản “phí xác minh”. Hỏi: tin ngay hay kiểm chứng?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B2.3.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dấu hiệu – kiểm chứng – ứng phó
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 9.B2.3.
b) Nội dung
- Dấu hiệu: tay/chữ kí lạ, ánh sáng không khớp, giọng điệu không giống người thật, nguồn không rõ, thúc giục chuyển tiền.
- Kiểm chứng: cổng thông tin chính thống, gọi số trường/xã đã biết, hỏi GV/người lớn, so sánh nhiều nguồn.
- Ứng phó: không chia sẻ, không chuyển tiền, báo GV/gia đình, lưu ảnh tin (không lan toả).
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 9.B2.3: phân tích dấu hiệu, kiểm chứng nguồn phù hợp, có cách ứng phó khi nghi giả mạo/lừa đảo.
Hoạt động 3. Luyện tập: Trạm kiểm chứng deepfake
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
4 trạm mẫu. Mỗi nhóm phân tích dấu hiệu, nêu nguồn sẽ đối chiếu, đề xuất 1 hành động ứng phó. Một nhóm “gài” tin thật để tránh phản xạ quy mọi thứ là giả.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B2.3.
Hoạt động 4. Vận dụng: Thẻ bỏ ví “Không chuyển – Có kiểm chứng”
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Chép 3 bước. Về nhà thống nhất với gia đình một nguồn tin địa phương đáng tin. Không tải app lạ; không dùng ảnh bạn để “thử deepfake”.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 9.B2.3.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng