TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 11: Ý tưởng dự án AI từ thực tiễn
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 7 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | D. Thiết kế hệ thống AI D1. Nhận diện và hình thành giải pháp |
| Nội dung khung | Ý tưởng dự án AI từ thực tiễn |
| Yêu cầu cần đạt | 7.D1.1 7.D1.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được ví dụ về một vấn đề trong trường học hoặc cộng đồng có thể được giải quyết hoặc cải thiện bằng AI; mô tả được phạm vi của vấn đề đó (ví dụ chatbot giải đáp thắc mắc thường gặp về nội quy, lịch học; AI nhận dạng hình ảnh hỗ trợ phân loại rác tái chế) (7.D1.1).
- (MR) Phân tích được tính khả thi của một ý tưởng dự án AI bằng cách trả lời các câu hỏi về dữ liệu, rủi ro đạo đức, mức phức tạp và chi phí (7.D1.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLd): nêu ý tưởng, quy trình hoặc cách cải tiến hệ thống AI gắn vấn đề gần gũi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Phiếu ý tưởng: vấn đề – phạm vi (trong/ngoài) – người dùng – AI làm gì – người làm gì.
- Phiếu khả thi MR: dữ liệu? xin phép/riêng tư? độ khó/chi phí? (có/không/chưa rõ). Gợi ý: nội quy trường, phân loại rác, dịch tiếng dân tộc, dự báo ngập cục bộ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Trường mình hoặc xóm mình đang vướng việc gì?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Ý tưởng dự án AI từ thực tiễn”.
b) Nội dung
Động não 2 phút (nội quy hay quên, rác nhầm thùng, tin lũ lệch). Chọn hướng có thể cải thiện bằng AI — không phải mọi việc đều cần AI.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D1.1, 7.D1.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Vấn đề, phạm vi, ví dụ khung
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.D1.1, 7.D1.MR1.
b) Nội dung
- Mô tả rõ vấn đề và phạm vi: trường (chatbot nội quy, lịch học) hoặc cộng đồng (phân loại rác) (7.D1.1).
- MR1: khả thi = dữ liệu lấy được hợp pháp, rủi ro đạo đức kiểm soát được, vừa sức lớp 7, chi phí phù hợp (giấy/thẻ/thiết bị trường).
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 7.D1.1 và MR1: ý tưởng từ thực tiễn và phân tích khả thi.
Hoạt động 3. Luyện tập: Chọn ý tưởng và chấm khả thi
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm 3–4 chọn 1 vấn đề, điền phiếu ý tưởng + 4 câu khả thi. Nhóm khác đặt 1 câu phản biện đạo đức.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D1.1, 7.D1.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Chốt ý tưởng nhóm cho bài 12
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Ghi tên dự án, phạm vi, 3 câu trả lời khả thi. Không thu ảnh bạn; không tài khoản cá nhân.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D1.1, 7.D1.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng