TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 12: Dự án tạo sản phẩm từ AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 7 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | D. Thiết kế hệ thống AI D2. Cấu trúc, tương tác và cải tiến hệ thống |
| Nội dung khung | Dự án tạo sản phẩm từ AI |
| Yêu cầu cần đạt | 7.D2.1 7.D2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Lập được kế hoạch cho một dự án sáng tạo có sử dụng AI theo nhóm nhỏ (7.D2.1).
- (MR) Thực hành tạo được sản phẩm đơn giản theo kế hoạch đã xây dựng (7.D2.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLd): nêu ý tưởng, quy trình hoặc cách cải tiến hệ thống AI gắn vấn đề gần gũi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Mẫu kế hoạch 1 trang: mục tiêu, người dùng, dữ liệu (nguồn, xin phép), việc AI, việc người, vai trò nhóm, mốc thời gian, cách kiểm chứng, khai báo AI.
- Giấy A3, thẻ nội quy/rác. Nếu có máy: GV mở công cụ miễn phí đã rà soát; không thì đóng vai chatbot / bộ thẻ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Từ ý tưởng bài 11 thành việc làm trong tiết này?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Dự án tạo sản phẩm từ AI”.
b) Nội dung
Nhắc: kế hoạch phải viết được, làm được, có đạo đức và kiểm chứng.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D2.1, 7.D2.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Kế hoạch nhóm cho sản phẩm AI đơn giản
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.D2.1, 7.D2.MR1.
b) Nội dung
- Kế hoạch: mục tiêu, phạm vi, dữ liệu hợp pháp, phân công, tiêu chí kiểm chứng, rủi ro (7.D2.1).
- MR1: tạo sản phẩm mức đơn giản — kịch bản hội thoại nội quy (6 lượt), hoặc bộ thẻ phân loại rác có nhãn và 2 ảnh “thử”.
- Ghi nguồn, câu lệnh/yêu cầu, kết quả thử, chỗ lệch. Khai báo nếu dùng AI.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 7.D2.1 và MR1: có kế hoạch nhóm và sản phẩm đơn giản có kiểm chứng.
Hoạt động 3. Luyện tập: Lập kế hoạch và làm sản phẩm tối thiểu
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm hoàn thành mẫu kế hoạch + sản phẩm (kịch bản hoặc bộ thẻ). Thử 1 tình huống “máy sai” và cách người sửa.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D2.1, 7.D2.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Trình bày 2 phút: kế hoạch – sản phẩm – nhật kí kiểm chứng
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
1 em nói mục tiêu, 1 em sản phẩm, 1 em nguồn/kết quả/khai báo. Lớp hỏi 1 câu đạo đức. Củng cố: người quyết, dữ liệu sạch, không công cụ có hại.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.D2.1, 7.D2.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng