TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 10: Tìm hiểu một số cách học của AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 7 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C5. Kĩ thuật và thuật toán AI |
| Nội dung khung | Tìm hiểu một số cách học của AI |
| Yêu cầu cần đạt | 7.C5.1 7.C5.2 7.C5.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Mô tả được các bước chính trong quá trình huấn luyện AI qua ví dụ cụ thể (thu thập và gán nhãn dữ liệu ảnh chó, mèo; cho máy học; kiểm tra trên ảnh mới; điều chỉnh nếu chưa tốt) (7.C5.1).
- Nêu được ví dụ về một số cách học khác nhau của AI ở mức đơn giản (học từ dữ liệu đã được người phân loại, gán nhãn sẵn; tự tìm quy luật từ dữ liệu; học qua thử nghiệm và rút kinh nghiệm) (7.C5.2).
- (MR) Phân biệt được ba phương pháp học máy cơ bản (học có giám sát, không giám sát, tăng cường); nêu được một số ứng dụng (7.C5.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 7.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- 4 thẻ bước huấn luyện (chó–mèo hoặc lá lúa khỏe/bệnh). 3 thẻ cách học. Ví dụ VN: phân loại rác (gán nhãn); nhóm tin dự báo thời tiết (tự cụm); robot tưới thử–sai.
- Nếu có máy: GV minh họa ngắn, lớp quan sát. Không thì mô phỏng thẻ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Dạy máy chó–mèo khác viết luật “nếu… thì…” chỗ nào?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Tìm hiểu một số cách học của AI”.
b) Nội dung
Ôn ý: lần này máy học từ nhiều ví dụ, có kiểm tra và chỉnh.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C5.1, 7.C5.2, 7.C5.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Bước huấn luyện và các cách học
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.C5.1, 7.C5.2, 7.C5.MR1.
b) Nội dung
- Bước: thu thập + gán nhãn → cho máy học → thử ảnh mới → điều chỉnh (7.C5.1).
- Ba cách mức đơn giản: học từ nhãn người; tự tìm quy luật; thử–sai rút kinh nghiệm (7.C5.2).
- MR1: gọi tên giám sát / không giám sát / tăng cường + 1 ứng dụng mỗi loại.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 7.C5.1–2 và MR1: biết quy trình và phân biệt cách học.
Hoạt động 3. Luyện tập: Ghép tình huống với cách học; sắp bước
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Ghép 3 tình huống VN với 3 cách. Sắp 4 bước (có thẻ nhiễu “không cần kiểm tra”).
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C5.1, 7.C5.2, 7.C5.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Sơ đồ 4 bước cho một việc Việt Nam
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Chọn phân loại rác / sâu bệnh lúa / dịch giọng. Vẽ 4 bước + 1 chỗ người kiểm chứng.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C5.1, 7.C5.2, 7.C5.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng