TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 9: Đạo đức liên quan đến dữ liệu huấn luyện AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 7 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C4. Dữ liệu trong AI |
| Nội dung khung | Các khía cạnh đạo đức liên quan đến dữ liệu huấn luyện AI |
| Yêu cầu cần đạt | 7.C4.1 7.C4.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Trình bày được các vấn đề đạo đức có thể nảy sinh từ dữ liệu huấn luyện AI (dữ liệu thiếu đa dạng dẫn đến phân biệt đối xử; dữ liệu riêng tư bị xâm phạm) (7.C4.1).
- (MR) Phân tích được tầm quan trọng của việc sử dụng bộ dữ liệu “sạch” và “công bằng” trong việc tạo ra các công cụ AI có đạo đức (7.C4.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 7.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Hai bộ thẻ ảnh rác: (A) chỉ ảnh đô thị; (B) đô thị + nông thôn, nhiều loại. Thẻ “ảnh học sinh không xin phép”.
- Phiếu: thiếu đa dạng – hệ quả; dữ liệu riêng tư – hệ quả; thế nào là sạch/công bằng.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Máy học phân loại rác chỉ từ ảnh thành phố thì sao ở quê?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Đạo đức liên quan đến dữ liệu huấn luyện AI”.
b) Nội dung
Dự đoán máy sẽ nhầm chỗ nào. Gắn với công bằng.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C4.1, 7.C4.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dữ liệu thiếu đa dạng và xâm phạm riêng tư
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.C4.1, 7.C4.MR1.
b) Nội dung
- Thiếu đa dạng → thiên lệch, phân biệt đối xử (vùng miền, hoàn cảnh) (7.C4.1).
- Dùng ảnh/giọng người không được phép → xâm phạm riêng tư.
- MR1: “sạch” (đúng, hợp pháp, không nhiễu độc hại); “công bằng” (đủ nhóm đối tượng) để AI có đạo đức.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 7.C4.1 và MR1: đạo đức bắt đầu từ dữ liệu huấn luyện.
Hoạt động 3. Luyện tập: So sánh hai bộ dữ liệu và một thẻ vi phạm
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm so sánh A/B; quyết định bỏ thẻ không xin phép. Viết 2 hệ quả đạo đức.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C4.1, 7.C4.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Ba tiêu chí dữ liệu cho dự án lớp
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Viết 3 tiêu chí (đa dạng / xin phép / không dùng dữ liệu bạn). Dùng lại bài 11.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.C4.1, 7.C4.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng