TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 12: Củng cố: Người kiểm soát, máy hỗ trợ
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 5 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | Tổng hợp bốn mạch năng lực Tổng hợp bốn mạch năng lực |
| Nội dung khung | Củng cố nội dung cốt lõi |
| Yêu cầu cần đạt | Ôn tập cốt lõi |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Trình bày được AI có thể làm việc lặp, nguy hiểm, cần chính xác; người tạo và người dùng chịu trách nhiệm (ví dụ bác sĩ kiểm tra khi AI chẩn đoán nhầm); mục đích AI là hỗ trợ, không thay vai trò, tư duy, cảm xúc, trách nhiệm (5.A1.1, 5.A1.2, 5.A2.1).
- Trình bày được AI nhằm lợi ích chung, cải thiện cuộc sống, giải quyết vấn đề phức tạp; nêu ví dụ y tế, giáo dục, môi trường; mọi lứa tuổi cần dùng AI an toàn, phù hợp nhu cầu, không chia sẻ thông tin cá nhân, không tin tuyệt đối (5.A2.2, 5.A2.3, 5.A3.1, 5.A3.2).
- Nêu được ví dụ công bằng / không công bằng; giải thích AI cần phục vụ không phân biệt giới tính, vùng miền, điều kiện kinh tế, hoàn cảnh; nêu cách giúp AI công bằng hơn (dữ liệu đa dạng, tránh định kiến, kiểm tra kết quả); giải thích vì sao cần hiểu cách AI quyết định để minh bạch và tin cậy (5.B1.1, 5.B1.2, 5.B2.1, 5.B3.1).
- Nêu được cách dùng nếu … thì … trong lập trình AI đơn giản; thực hiện thao tác cơ bản công cụ học máy có giám sát; mô tả bốn bước huấn luyện (xác định vấn đề, thu thập dữ liệu, dạy máy học, kiểm tra đánh giá); giải thích bằng ví dụ rằng bổ sung, cập nhật dữ liệu giúp hệ thống tốt hơn (5.C5.1, 5.C5.2, 5.D1.1, 5.D2.1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLd): nêu ý tưởng, quy trình hoặc cách cải tiến hệ thống AI gắn vấn đề gần gũi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: xử lí tình huống của bài, nêu lí do.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bốn trạm: A Trách nhiệm / B Công bằng và minh bạch / C Nếu–thì và học máy / D Bốn bước và thêm dữ liệu.
- Thẻ ôn năm: bác sĩ–máy, cân công bằng, luật lũ, lá khoẻ–sâu, phiếu 4 bước. Không kiểm tra đầu điểm riêng.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Cả năm lớp 5, ai kiểm soát AI?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Củng cố: Người kiểm soát, máy hỗ trợ”.
b) Nội dung
Mỗi tổ một từ: trách nhiệm, lợi ích chung, công bằng, nếu–thì, dữ liệu… GV ghi, chưa chốt.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn Ôn tập cốt lõi.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Ôn bốn mạch cốt lõi
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: Ôn tập cốt lõi.
b) Nội dung
- A: Máy làm việc hộ phần lặp; người chịu trách nhiệm, không bị thay thế vai trò–cảm xúc–đạo đức; dùng phù hợp, an toàn.
- B: Công bằng cho mọi vùng miền; dữ liệu đa dạng; hiểu cách máy quyết để minh bạch, tin cậy.
- C: Luật nếu–thì; học máy trực quan, thử và tìm chỗ sai.
- D: Bốn bước huấn luyện; cải tiến bằng thêm dữ liệu.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Chốt năm lớp 5: người kiểm soát, máy hỗ trợ; dữ liệu và luật do người chăm sóc.
Hoạt động 3. Luyện tập: Đi bốn trạm
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Mỗi trạm 1 nhiệm vụ (kịch bác sĩ, tem công bằng, viết 1 luật, sắp 4 bước + thêm thẻ). Đại diện kể chỗ còn nhầm.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn Ôn tập cốt lõi.
Hoạt động 4. Vận dụng: Bốn điều mang đi
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
(1) Người chịu trách nhiệm cuối. (2) Lợi ích chung, không lạm dụng. (3) Công bằng và hiểu cách máy quyết. (4) Dạy máy bằng dữ liệu, kiểm tra rồi mới tin. Đánh giá quá trình, không điểm bài AI.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn Ôn tập cốt lõi.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng