TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 10: Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 2 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | D. Thiết kế hệ thống AI D1. Nhận diện và hình thành giải pháp |
| Nội dung khung | Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em |
| Yêu cầu cần đạt | 2.D1.1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được một số vấn đề đơn giản, gần gũi trong đời sống có thể áp dụng AI để giải quyết (2.D1.1).
2. Về năng lực
- NLd: nêu ý tưởng dùng AI giải quyết vấn đề gần gũi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phát hiện việc khó trong lớp, nhà, sân chơi.
- Giao tiếp: nói rõ “việc gì đang làm mình khó”.
3. Về phẩm chất
- Nhân ái: chọn vấn đề giúp bạn, ông bà, lớp học.
- Trách nhiệm: nhớ người vẫn kiểm soát (ôn A).
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Ảnh/tình huống: thất lạc hộp bút, phân loại rác, ông bà khó nghe, bạn nói tiếng khác, cổng trường ồn, cây bị sâu (tranh).
- Phiếu “Việc khó – Máy có thể giúp?”.
- Không hứa máy sẽ làm được mọi thứ.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Hôm nay việc gì làm em mất thời gian?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh nêu vấn đề thật, gần gũi.
b) Nội dung
Hỏi nhanh: tìm đồ, chờ người lớn, không hiểu lời bạn… Có việc nào máy thông minh có thể hỗ trợ không?
c) Sản phẩm
Nêu được 1 việc khó của mình hoặc lớp.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Hỏi cả lớp, ghi 3 ý lên bảng.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh kể. GV không chê việc “nhỏ”.
- Báo cáo, thảo luận
- 3 em nói.
- Kết luận, nhận định
- Nêu 2.D1.1: tìm vấn đề đời sống có thể nhờ AI.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Từ việc khó đến chỗ máy có thể hỗ trợ
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh nêu được vài vấn đề gần gũi phù hợp AI hỗ trợ, không phải mọi việc.
b) Nội dung
- Xem 5 tranh: rác lẫn; tìm đồ; dịch lời chào; nhắc uống nước; nhận cây bệnh (mức tranh).
- Mỗi tranh: đây là vấn đề gì? Máy giúp khâu nào (nhìn, nghe, nhắc)? Người vẫn làm khâu nào?
- Loại việc không nên giao máy một mình: bạn đang buồn cần ôm, chấm điểm thay cô hoàn toàn (ôn A1).
c) Sản phẩm
Nêu được ít nhất 3 vấn đề có thể dùng AI; 1 việc vẫn cần người.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Chỉ từng tranh. Hỏi 3 câu cố định.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Thảo luận cặp 1 phút/tranh. GV ngăn ý “máy phạt bạn”.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện kể 1 vấn đề + 1 việc người giữ.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 2.D1.1. Vấn đề quanh em: nhà, lớp, sân, đường đi học.
Hoạt động 3. Luyện tập: Phiếu việc khó quanh em
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh ghi/vẽ 2 vấn đề và đánh dấu máy có thể hỗ trợ hay không.
b) Nội dung
Phiếu 2 dòng. Làm cá nhân rồi chia sẻ đôi. GV chấp nhận vẽ nếu chưa viết được.
c) Sản phẩm
Có 2 vấn đề gần gũi; ít nhất 1 việc đánh dấu “máy có thể hỗ trợ” với lí do miệng.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Phát phiếu, 5 phút.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm. GV hỏi em chỉ vẽ việc máy không nên làm.
- Báo cáo, thảo luận
- 4 em giơ phiếu, lớp góp ý “gần mình chưa?”.
- Kết luận, nhận định
- Thu phiếu làm minh chứng nhận xét.
Hoạt động 4. Vận dụng: Kể người thân một việc khó
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh chia sẻ với gia đình để mở rộng quan sát.
b) Nội dung
Về nhà hỏi: “Nhà mình việc gì hay làm mình mất công?” Hôm sau mang 1 ý (không bắt buộc máy).
c) Sản phẩm
Ý định hỏi người thân; có thể nói trước 1 ứng viên vấn đề.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Gợi ý an toàn, không chỉ camera hàng xóm.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Nói ý định theo cặp.
- Báo cáo, thảo luận
- 2 em nói.
- Kết luận, nhận định
- Hẹn bài 11: biến vấn đề thành ý tưởng máy thông minh.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng