← Mục lục Lớp 2 Bài 5/12 ← Bài 4   Bài 6 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 5: Con người dạy AI qua tương tác

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp2   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
Mạch / Chủ đềA. Tư duy lấy con người làm trung tâm A3. Công dân trong kỉ nguyên AI
Nội dung khungCon người dạy AI qua tương tác
Yêu cầu cần đạt2.A3.1 2.A3.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): 2.A3.MR1: phản hồi đúng, lịch sự, có trách nhiệm thì AI học mẫu tích cực; dữ liệu sai thì AI học sai. Nên dạy cùng 2.A3.1 qua trò chơi “dạy máy nói”.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp tiểu học: ưu tiên kể chuyện, tranh/thẻ, trò chơi, đóng vai, quan sát; trải nghiệm ngắn có hướng dẫn trực tiếp; không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hay dùng thiết bị cá nhân. Nếu thiếu thiết bị số, giáo viên tổ chức mô phỏng thủ công. Tham khảo hướng unplugged (AI Unplugged, AI4K12, UNESCO: lấy con người làm trung tâm, con người giám sát máy).

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Nói xong, máy có quên không?

5 phút

a) Mục tiêu

Học sinh tò mò: lời mình nói với máy có bị “nhớ” không?

b) Nội dung

GV đóng máy, học sinh nói “Phát bài vui”. GV bỏ thẻ vào hộp. Hỏi: lần sau máy gợi ý bài hát, máy lấy từ đâu?

c) Sản phẩm

Đề xuất được: máy có thể ghi lại lựa chọn/câu nói.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Làm mẫu bỏ thẻ. Hỏi 1 câu.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh đoán.
Báo cáo, thảo luận
2 em nói.
Kết luận, nhận định
Nêu 2.A3.1: nói, hỏi, tìm, chọn với AI thì máy có thể ghi dữ liệu để học.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Mỗi lần tương tác là một ví dụ dạy máy

14 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nắm tương tác bị ghi nhận và vai trò dạy tốt/dạy sai (MR1).

b) Nội dung

  • Bốn việc khung: nói chuyện, hỏi, tìm kiếm, chọn video/nhạc.
  • Trò “Dạy máy nói”: lớp nói câu lịch sự → máy sau này chào lịch sự; nếu nhiều em cố ý nói câu thô → máy có thể bắt chước (mô phỏng, không chửi thật).
  • So sánh gần “Train the AI” (AI4K12/K–2): máy học mẫu từ dữ liệu mình đưa.

c) Sản phẩm

Kể được 3 việc tương tác; nói được: nói đúng–lịch sự thì máy học tốt, nói sai thì máy học sai.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Chỉ 3 tranh app. Chọn 1 em là máy, bỏ thẻ vào hộp theo câu lớp nói.
Thực hiện nhiệm vụ
Hai lượt: lượt lời hay, lượt lời sai (VD: “màu đỏ gọi là xanh”). Máy lần sau trả lời theo hộp.
Báo cáo, thảo luận
Hỏi: ai đang dạy máy? (con người).
Kết luận, nhận định
Chốt 2.A3.1 và 2.A3.MR1. Không tự nói chuyện với máy khi không có người lớn (ôn bài 3).

Hoạt động 3. Luyện tập: Lời nào dạy máy tốt?

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh phân loại lời tương tác tích cực / không nên.

b) Nội dung

6 thẻ: hỏi lịch sự; chọn nhầm nhiều lần cố ý; nói đúng tên đồ vật; nói địa chỉ nhà; khen “cảm ơn”; chửi (thẻ dấu X, không đọc to). Xếp hai cột Dạy tốt / Không nên.

c) Sản phẩm

Xếp đúng; giải thích thẻ địa chỉ (cũng là dữ liệu, liên hệ 2.A1.2).

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Phát thẻ, nêu không đọc lời thô. 4 phút.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh xếp. GV thu thẻ X nếu có.
Báo cáo, thảo luận
Đối chiếu. Nhấn tìm kiếm/chọn video cũng là dữ liệu.
Kết luận, nhận định
Khen em nối được với “thận trọng thông tin cá nhân”.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một lời em sẽ nói với máy

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh chọn một câu lịch sự, đúng để “dạy” máy nếu được người lớn cho dùng.

b) Nội dung

Nói câu mẫu. Về nhà: nếu dùng loa/điện thoại cùng bố mẹ, nói lời hay; không cố ý dạy máy điều sai.

c) Sản phẩm

Một câu lịch sự; cam kết có người lớn.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Gợi ý: xin chào, cảm ơn, nhờ kể chuyện.
Thực hiện nhiệm vụ
Nói theo cặp.
Báo cáo, thảo luận
3 câu được chia sẻ.
Kết luận, nhận định
Chuyển chuyên đề 2: máy đôi khi đối xử không công bằng; của mình và của bạn.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng