← Mục lục Lớp 1 Bài 12/12 ← Bài 11  

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 12: Củng cố: AI quanh em

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp1   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
Mạch / Chủ đềTổng hợp bốn mạch A–B–C–D Ôn tập nội dung cốt lõi lớp 1
Nội dung khungCủng cố các yêu cầu cần đạt cốt lõi đã học trong năm
Yêu cầu cần đạt1.A1.1 1.A1.2 1.A1.3 1.A1.4 1.A2.1 1.A2.2 1.A2.3 1.B1.1 1.B3.1 1.B3.2 1.C1.1 1.C1.2 1.C1.3 1.C1.4 1.D1.1 1.D2.1 1.D2.2

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp tiểu học: ưu tiên kể chuyện, tranh/thẻ, trò chơi, đóng vai, quan sát; trải nghiệm ngắn có hướng dẫn trực tiếp; không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hay dùng thiết bị cá nhân. Nếu thiếu thiết bị số, giáo viên tổ chức mô phỏng thủ công.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Chúng ta đã biết gì về AI?

5 phút

a) Mục tiêu

Học sinh khơi lại hứng thú và định hướng ôn bốn mạch.

b) Nội dung

Hát/vỗ tay đếm 1–4: Người khác máy – Dùng tốt không hại – Mắt tai máy – Máy học từ ví dụ. Hỏi: hôm nay ôn để kể được AI quanh em.

c) Sản phẩm

Nhắc được ít nhất 2 ý trong 4 ý.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Treo 4 biểu tượng góc. Cả lớp vỗ tay theo.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm theo. GV quan sát em chưa nhớ.
Báo cáo, thảo luận
4 em mỗi em nói 1 ý.
Kết luận, nhận định
Nêu cách học: chơi 4 trạm, sau đó vẽ phiếu. Đánh giá bằng nhận xét, không điểm số.

Hoạt động 2. Hình thành/củng cố: Bốn trạm ôn tập

14 phút

a) Mục tiêu

Học sinh ôn các YCCĐ cốt lõi qua trải nghiệm ngắn, có hướng dẫn trực tiếp.

b) Nội dung

  • Trạm A: xếp thẻ Người có cảm xúc / Máy lập trình sẵn.
  • Trạm B: chọn tranh việc tốt – việc hại, nhắc quy tắc.
  • Trạm C: chỉ camera, micro, trợ lí ảo trên tranh điện thoại.
  • Trạm D: bỏ ảnh mèo vào hộp “dạy máy”; xếp 4 tranh một việc/nhiều việc.
  • Chia 4 nhóm, mỗi trạm khoảng 3 phút, GV hoặc học sinh khá làm “người dẫn trạm” theo phiếu gợi ý.

c) Sản phẩm

Mỗi nhóm hoàn thành nhiệm vụ trạm (thẻ đúng / câu nói đúng mức lớp 1). GV ghi bảng kiểm: đạt / cần hỗ trợ.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Phổ biến luật xoay trạm, an toàn, không chạy. Giao phiếu gợi ý cho dẫn trạm.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh chơi. GV ưu tiên hỗ trợ trạm B (đạo đức) và D (trừu tượng hơn).
Báo cáo, thảo luận
Sau 4 vòng, 4 dẫn trạm nói 1 câu chốt. Lớp bổ sung.
Kết luận, nhận định
Chốt nhanh 4 ý lớn đúng khung lớp 1. Ghi nhận nhóm hợp tác.

Hoạt động 3. Luyện tập: Phiếu AI quanh em

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh tổng hợp bằng sản phẩm cá nhân: 4 ô theo 4 mạch.

b) Nội dung

Ô 1: vẽ mặt mình vui và mặt máy (không cảm xúc thật). Ô 2: việc dùng máy tốt. Ô 3: khoanh mắt/tai máy. Ô 4: 2–3 ảnh ví dụ dạy máy (dán hoặc vẽ).

c) Sản phẩm

Phiếu đủ 4 ô, có thể nói được ý mỗi ô khi GV hỏi. Không đánh giá đẹp–xấu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Phát phiếu, chiếu mẫu. Nêu thời gian. Không chép bạn.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm. GV hỏi miệng em viết chưa được: em kể, GV ghi hộ từ khóa nếu cần minh chứng.
Báo cáo, thảo luận
2 phiếu được chiếu/giơ. Bạn nhận xét “ô nào nói đúng”.
Kết luận, nhận định
Thu phiếu làm minh chứng đánh giá quá trình (khung VI): nhận xét sự tiến bộ, không đầu điểm AI riêng.

Hoạt động 4. Vận dụng: Kể với người thân

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh mang kiến thức ra khỏi lớp: kể 3 câu về AI quanh em, có người lớn khi gặp máy thật.

b) Nội dung

Ba câu gợi ý: (1) Máy không có cảm xúc thật. (2) Không dùng máy để hại bạn. (3) Máy học khi người cho xem nhiều ví dụ. Về nhà kể bố mẹ/ông bà.

c) Sản phẩm

Nói được 3 câu (có hỗ trợ); cam kết an toàn thiết bị.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Luyện đồng thanh rồi nói theo cặp. Giao việc nhà rõ, không bắt buộc video.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh luyện. GV nghe vài em còn yếu, cho nhắc từng câu.
Báo cáo, thảo luận
3 em nói trước lớp.
Kết luận, nhận định
Khen cả lớp đã hoàn thành 12 tiết cốt lõi. Nhắc: AI hỗ trợ người, người quyết định và dùng máy tử tế.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng