TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 12: Củng cố: AI quanh em
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 1 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | Tổng hợp bốn mạch A–B–C–D Ôn tập nội dung cốt lõi lớp 1 |
| Nội dung khung | Củng cố các yêu cầu cần đạt cốt lõi đã học trong năm |
| Yêu cầu cần đạt | 1.A1.1 1.A1.2 1.A1.3 1.A1.4 1.A2.1 1.A2.2 1.A2.3 1.B1.1 1.B3.1 1.B3.2 1.C1.1 1.C1.2 1.C1.3 1.C1.4 1.D1.1 1.D2.1 1.D2.2 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Củng cố: người có cảm xúc, AI không trải nghiệm cảm xúc; biểu hiện của AI do người lập trình; kể được cách thể hiện (ảnh, giọng, hành vi); kể tên và công dụng một số thiết bị có AI.
- Củng cố: nêu hành vi dùng AI gây hại; không dùng AI để hại người; nêu ví dụ dùng AI vì việc tốt.
- Củng cố: nhận ra AI, trợ lí ảo, nhận diện khuôn mặt; camera là mắt, micro là tai; AI hiểu lệnh đơn giản, trò chuyện theo kịch bản.
- Củng cố: AI học từ ví dụ người đưa; xếp máy một việc / nhiều việc.
2. Về năng lực
- NLa–NLd (mức tiểu học): huy động đồng thời nhận biết vai trò con người, đạo đức tối thiểu, nhận diện công cụ, ý tưởng học từ ví dụ.
- Giao tiếp và hợp tác: chơi theo trạm, chia sẻ tranh.
- Tự chủ: hoàn thành phiếu quan sát ôn tập.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: tham gia hết các trạm.
- Nhân ái và trách nhiệm: nhắc lại quy tắc không hại người, dùng máy có người lớn.
- Trung thực: không sao sản phẩm bạn khi đánh giá.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bốn góc/trạm tương ứng bốn mạch, tái sử dụng tranh, thẻ cả năm.
- Phiếu “AI quanh em” (4 ô vẽ/nói): cảm xúc; việc tốt; mắt–tai máy; máy học từ ảnh.
- Không bài kiểm tra giấy lấy điểm. Giáo viên dùng bảng kiểm quan sát theo khung đánh giá (nhận xét).
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Chúng ta đã biết gì về AI?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh khơi lại hứng thú và định hướng ôn bốn mạch.
b) Nội dung
Hát/vỗ tay đếm 1–4: Người khác máy – Dùng tốt không hại – Mắt tai máy – Máy học từ ví dụ. Hỏi: hôm nay ôn để kể được AI quanh em.
c) Sản phẩm
Nhắc được ít nhất 2 ý trong 4 ý.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Treo 4 biểu tượng góc. Cả lớp vỗ tay theo.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm theo. GV quan sát em chưa nhớ.
- Báo cáo, thảo luận
- 4 em mỗi em nói 1 ý.
- Kết luận, nhận định
- Nêu cách học: chơi 4 trạm, sau đó vẽ phiếu. Đánh giá bằng nhận xét, không điểm số.
Hoạt động 2. Hình thành/củng cố: Bốn trạm ôn tập
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh ôn các YCCĐ cốt lõi qua trải nghiệm ngắn, có hướng dẫn trực tiếp.
b) Nội dung
- Trạm A: xếp thẻ Người có cảm xúc / Máy lập trình sẵn.
- Trạm B: chọn tranh việc tốt – việc hại, nhắc quy tắc.
- Trạm C: chỉ camera, micro, trợ lí ảo trên tranh điện thoại.
- Trạm D: bỏ ảnh mèo vào hộp “dạy máy”; xếp 4 tranh một việc/nhiều việc.
- Chia 4 nhóm, mỗi trạm khoảng 3 phút, GV hoặc học sinh khá làm “người dẫn trạm” theo phiếu gợi ý.
c) Sản phẩm
Mỗi nhóm hoàn thành nhiệm vụ trạm (thẻ đúng / câu nói đúng mức lớp 1). GV ghi bảng kiểm: đạt / cần hỗ trợ.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Phổ biến luật xoay trạm, an toàn, không chạy. Giao phiếu gợi ý cho dẫn trạm.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh chơi. GV ưu tiên hỗ trợ trạm B (đạo đức) và D (trừu tượng hơn).
- Báo cáo, thảo luận
- Sau 4 vòng, 4 dẫn trạm nói 1 câu chốt. Lớp bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Chốt nhanh 4 ý lớn đúng khung lớp 1. Ghi nhận nhóm hợp tác.
Hoạt động 3. Luyện tập: Phiếu AI quanh em
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh tổng hợp bằng sản phẩm cá nhân: 4 ô theo 4 mạch.
b) Nội dung
Ô 1: vẽ mặt mình vui và mặt máy (không cảm xúc thật). Ô 2: việc dùng máy tốt. Ô 3: khoanh mắt/tai máy. Ô 4: 2–3 ảnh ví dụ dạy máy (dán hoặc vẽ).
c) Sản phẩm
Phiếu đủ 4 ô, có thể nói được ý mỗi ô khi GV hỏi. Không đánh giá đẹp–xấu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Phát phiếu, chiếu mẫu. Nêu thời gian. Không chép bạn.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm. GV hỏi miệng em viết chưa được: em kể, GV ghi hộ từ khóa nếu cần minh chứng.
- Báo cáo, thảo luận
- 2 phiếu được chiếu/giơ. Bạn nhận xét “ô nào nói đúng”.
- Kết luận, nhận định
- Thu phiếu làm minh chứng đánh giá quá trình (khung VI): nhận xét sự tiến bộ, không đầu điểm AI riêng.
Hoạt động 4. Vận dụng: Kể với người thân
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh mang kiến thức ra khỏi lớp: kể 3 câu về AI quanh em, có người lớn khi gặp máy thật.
b) Nội dung
Ba câu gợi ý: (1) Máy không có cảm xúc thật. (2) Không dùng máy để hại bạn. (3) Máy học khi người cho xem nhiều ví dụ. Về nhà kể bố mẹ/ông bà.
c) Sản phẩm
Nói được 3 câu (có hỗ trợ); cam kết an toàn thiết bị.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Luyện đồng thanh rồi nói theo cặp. Giao việc nhà rõ, không bắt buộc video.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh luyện. GV nghe vài em còn yếu, cho nhắc từng câu.
- Báo cáo, thảo luận
- 3 em nói trước lớp.
- Kết luận, nhận định
- Khen cả lớp đã hoàn thành 12 tiết cốt lõi. Nhắc: AI hỗ trợ người, người quyết định và dùng máy tử tế.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng