Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Sách giáo khoa là bộ sách nhà trường đang dùng, cùng mạch với các kế hoạch bài dạy trong thư mục này. Học liệu e-learning dùng khi cần ôn lại hoặc khi phòng học thiếu.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 85 (học kì I khoảng 51 tiết, học kì II khoảng 34 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| Mở đầu | ||||||
| 1 | Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa học tự nhiên |
| Chương I — Nguyên tử. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | ||||||
| 2 | Bài 2. Nguyên tử Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1–2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nguyên tử |
| 3 | Bài 3. Nguyên tố hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nguyên tố hóa học |
| 4 | Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
| Chương II — Phân tử. Liên kết hóa học | ||||||
| 5 | Bài 5. Phân tử - đơn chất - hợp chất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3–4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan phân tử - đơn chất - hợp chất |
| 6 | Bài 6. Giới thiệu về liên kết hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan giới thiệu về liên kết hóa học |
| 7 | Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan hóa trị và công thức hóa học |
| Chương III — Tốc độ | ||||||
| 8 | Bài 8. Tốc độ chuyển động Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5–6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tốc độ chuyển động |
| 9 | Bài 9. Đo tốc độ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đo tốc độ |
| 10 | Bài 10. Đồ thị quãng đường - thời gian Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đồ thị quãng đường - thời gian |
| 11 | Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7–8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
| Chương IV — Âm thanh | ||||||
| 12 | Bài 12. Sóng âm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sóng âm |
| 13 | Bài 13. Độ to và độ cao của âm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan độ to và độ cao của âm |
| 14 | Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9–10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
| Chương V — Ánh sáng | ||||||
| 15 | Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối |
| 16 | Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự phản xạ ánh sáng |
| 17 | Bài 17. Ảnh của vật qua gương phẳng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11–12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan ảnh của vật qua gương phẳng |
| Chương VI — Từ | ||||||
| 18 | Bài 18. Nam châm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nam châm |
| 19 | Bài 19. Từ trường Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan từ trường |
| 20 | Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan chế tạo nam châm điện đơn giản |
| Chương VII — Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật | ||||||
| 21 | Bài 21. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14–15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
| 22 | Bài 22. Quang hợp ở thực vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan quang hợp ở thực vật |
| 23 | Bài 23. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp |
| 24 | Bài 24. Thực hành: chứng minh quang hợp ở cây xanh Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 16–17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: chứng minh quang hợp ở cây xanh |
| 25 | Bài 25. Hô hấp tế bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 17–18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan hô hấp tế bào |
| 26 | Bài 26. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào |
| HỌC KÌ II | ||||||
| 27 | Bài 27. Thực hành: hô hấp tế bào ở thực vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: hô hấp tế bào ở thực vật |
| 28 | Bài 28. Trao đổi khí ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan trao đổi khí ở sinh vật |
| 29 | Bài 29. Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật |
| 30 | Bài 30. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 22–23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật |
| 31 | Bài 31. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23–24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật |
| 32 | Bài 32. Thực hành: thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 24–25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước |
| Chương VIII — Cảm ứng ở sinh vật | ||||||
| 33 | Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 25–26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật |
| 34 | Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26–27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn |
| 35 | Bài 35. Thực hành: cảm ứng ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 27–28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: cảm ứng ở sinh vật |
| Chương IX — Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật | ||||||
| 36 | Bài 36. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 28–29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
| 37 | Bài 37. Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 29–30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn |
| 38 | Bài 38. Thực hành: quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số loài sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 30–31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số loài… |
| Chương X — Sinh sản ở sinh vật | ||||||
| 39 | Bài 39. Sinh sản vô tính ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 31–32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sinh sản vô tính ở sinh vật |
| 40 | Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 32–33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sinh sản hữu tính ở sinh vật |
| 41 | Bài 41. Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật |
| 42 | Bài 42. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm hoặc lớp học | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cơ thể sinh vật là một thể thống nhất |
| Cộng | 85 | Học kì I khoảng 51 tiết. Học kì II khoảng 34 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 04 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| — | Không bố trí chuyên đề riêng. Cấp trung học cơ sở không học chuyên đề lựa chọn theo Phụ lục III. Với cấp trung học phổ thông, nếu nhà trường không chọn chuyên đề cho môn này thì toàn bộ năm học nằm ở mục 1. | ||||
II. Nhiệm vụ khác
- Bảo đảm an toàn thí nghiệm; thí nghiệm độc hại hoặc thiếu dụng cụ thì chiếu video chuẩn và cho học sinh quan sát, ghi phiếu.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |