Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS Mẫu (điền tên trường)
TỔ: Toán
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: TOÁN, KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026–2027)
Mẫu minh họa để tổ chuyên môn điền lại theo số liệu thật của trường. Mỗi môn, mỗi khối lập một bản. Giáo viên chi tiết hóa bài, tuần, thiết bị và địa điểm ở kế hoạch của giáo viên (Phụ lục III). Số tiết cả năm: 140 tiết (4 tiết/tuần × 35 tuần), theo chương trình môn Toán cấp trung học cơ sở.
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 8; Số học sinh: 312; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng (cấp trung học cơ sở).
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên được phân công dạy Toán khối 6: 6. Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 5; Trên đại học: 1.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 2; Khá: 3; Đạt: 1; Chưa đạt: 0.
Giáo viên đủ khả năng dạy cả mạch số học và hình học. Hai giáo viên đã sử dụng thành thạo phần mềm hình học động và bảng tính để tổ chức hoạt động thực hành.
3. Thiết bị dạy học
| STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm / thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sách giáo khoa Toán 6 (bộ sách nhà trường chọn), sách giáo viên | Đủ cho giáo viên; học sinh có sách cá nhân | Toàn bộ bài trong năm | Thống nhất một bộ sách trong tổ |
| 2 | Máy chiếu hoặc tivi, máy tính giáo viên | 08 bộ (mỗi lớp một bộ dùng chung) | Minh họa tập hợp, trục số, biểu đồ, hình phẳng | Đăng ký theo buổi |
| 3 | Máy tính cầm tay loại nhà trường cho phép | 40 chiếc dùng chung | Tính giá trị biểu thức, làm tròn, tỉ số phần trăm, xác suất thực nghiệm | Không thay thế lập luận của học sinh |
| 4 | Bộ dụng cụ hình học: thước thẳng, ê ke, compa, thước đo góc | 08 bộ giáo viên; học sinh có bộ cá nhân | Vẽ hình phẳng, đo đoạn thẳng, đo góc, xác định trung điểm | |
| 5 | Mô hình bìa, giấy ô, kéo, hồ: tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, tứ giác | 08 bộ nhóm | Nhận biết hình, gấp cắt để kiểm tra đối xứng, tính chu vi và diện tích | Học sinh làm thêm ở nhà khi được giao |
| 6 | Đồng xu, xúc xắc, thẻ màu, phiếu điều tra | 08 bộ nhóm | Thu thập dữ liệu, biến cố, xác suất thực nghiệm | |
| 7 | Phần mềm hình học động (GeoGebra) và bảng tính | 01 phòng máy, 40 máy | Dựng điểm, đường, đoạn, góc; vẽ biểu đồ cột | Dùng ở tiết thực hành, không bắt buộc điện thoại |
4. Phòng học bộ môn / phòng thí nghiệm / phòng đa năng / sân chơi, bãi tập
| STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học các lớp 6 | 8 | Dạy các bài hình thành kiến thức, luyện tập, kiểm tra viết | Địa điểm mặc định |
| 2 | Phòng máy tính | 1 | Thực hành GeoGebra; nhập bảng số liệu và vẽ biểu đồ | Xoay vòng, mỗi lớp 3–4 tiết/năm |
| 3 | Phòng đa năng | 1 | Báo cáo sản phẩm thực hành trải nghiệm, trưng bày mô hình hình học | Đăng ký với văn phòng |
| 4 | Sân trường | 1 | Đo đạc thực tế (chu vi sân, ước lượng khoảng cách) khi thời tiết cho phép | Có phương án học trong lớp khi mưa |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Học kì I: tuần 1–18, khoảng 72 tiết. Học kì II: tuần 19–35, khoảng 68 tiết. Tuần kiểm tra nằm trong số tiết của mạch kiến thức liền trước. Tổ điều chỉnh tuần khi nhà trường đổi lịch khai giảng hoặc nghỉ lễ, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài lí thuyết.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) |
|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I — Chương I. Tập hợp các số tự nhiên (18 tiết) | |||
| 1 | Tập hợp. Cách ghi số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên | 6 | Nhận biết tập hợp, phần tử, tập hợp rỗng; đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân; so sánh và sắp xếp các số tự nhiên trên tia số. |
| 2 | Phép cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Thứ tự thực hiện các phép tính | 10 | Thực hiện thành thạo bốn phép tính và lũy thừa với số mũ tự nhiên; nêu được tính chất cơ bản; tính đúng giá trị biểu thức theo thứ tự thực hiện phép tính; giải được bài toán thực tiễn đơn giản. |
| 3 | Luyện tập và bài tập cuối chương I | 2 | Hệ thống hóa mạch số tự nhiên; hoàn thành bài tập ở các mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng. |
| HỌC KÌ I — Chương II. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên (16 tiết) | |||
| 4 | Quan hệ chia hết và tính chất. Dấu hiệu chia hết | 6 | Nhận biết quan hệ chia hết, số dư; vận dụng tính chất chia hết của tổng và hiệu; dùng dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9. |
| 5 | Số nguyên tố. Ước chung lớn nhất. Bội chung nhỏ nhất | 8 | Nhận biết số nguyên tố, hợp số; phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố; tìm ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số không quá lớn. |
| 6 | Luyện tập và bài tập cuối chương II | 2 | Vận dụng chia hết, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất vào bài toán rút gọn và bài toán thực tiễn. |
| HỌC KÌ I — Chương III. Số nguyên (18 tiết) | |||
| 7 | Tập hợp các số nguyên. Phép cộng và phép trừ số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc | 9 | Biểu diễn số nguyên trên trục số; so sánh số nguyên; cộng, trừ số nguyên; bỏ dấu ngoặc và tính giá trị biểu thức. |
| 8 | Phép nhân số nguyên. Phép chia hết. Ước và bội của một số nguyên | 7 | Nhân, chia hết hai số nguyên theo quy tắc dấu; nêu được ước và bội của một số nguyên trong phạm vi bài học. |
| 9 | Luyện tập và bài tập cuối chương III | 2 | Giải bài tập tổng hợp về số nguyên, có tình huống nhiệt độ, độ cao, thu chi. |
| HỌC KÌ I — Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn (10 tiết) | |||
| 10 | Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều. Một số hình tứ giác | 6 | Nhận biết và nêu đặc điểm của tam giác đều, hình vuông, lục giác đều, hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân qua quan sát và đo đạc. |
| 11 | Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học. Luyện tập cuối chương | 4 | Tính được chu vi, diện tích các hình đã học khi biết số đo cần thiết; giải bài toán gắn với đo đạc trong lớp và sân trường. |
| HỌC KÌ I — Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng (6 tiết) và hoạt động thực hành (4 tiết) | |||
| 12 | Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng | 6 | Nhận biết hình có trục đối xứng, hình có tâm đối xứng; chỉ ra trục hoặc tâm trong các hình đã học và trong vật thật, hình ảnh quen thuộc. |
| 13 | Hoạt động thực hành trải nghiệm học kì I: làm thiệp, sắp xếp sơ đồ lớp; làm quen máy tính cầm tay | 4 | Vận dụng hình phẳng và tính toán để hoàn thành một sản phẩm; sử dụng máy tính cầm tay đúng quy ước để kiểm tra kết quả. |
| HỌC KÌ II — Chương VI. Phân số (20 tiết) | |||
| 14 | Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau. So sánh phân số. Hỗn số dương | 8 | Mở rộng và rút gọn phân số; nhận biết hai phân số bằng nhau; so sánh phân số; đọc, viết hỗn số dương và chuyển đổi với phân số. |
| 15 | Cộng, trừ, nhân, chia phân số. Hai bài toán về phân số | 8 | Thực hiện bốn phép tính với phân số; giải bài toán tìm một số khi biết một phân số của số đó và bài toán tìm phân số của một số. |
| 16 | Luyện tập và bài tập cuối chương VI | 4 | Hệ thống các phép tính phân số và vận dụng vào tình huống chia phần, so sánh tỉ lệ. |
| HỌC KÌ II — Chương VII. Số thập phân (14 tiết) | |||
| 17 | Số thập phân. Tính toán với số thập phân. Làm tròn và ước lượng | 8 | Đọc, viết, so sánh số thập phân; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân; làm tròn đến hàng quy định và ước lượng kết quả. |
| 18 | Tỉ số và tỉ số phần trăm. Luyện tập cuối chương | 6 | Tính tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số; giải bài toán phần trăm đơn giản trong mua bán và thống kê lớp. |
| HỌC KÌ II — Chương VIII. Những hình hình học cơ bản (16 tiết) | |||
| 19 | Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm | 8 | Biểu diễn và kí hiệu điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng; đo độ dài đoạn thẳng; xác định trung điểm bằng đo hoặc gấp giấy. |
| 20 | Góc và số đo góc. Luyện tập, bài tập cuối chương. Thực hành với phần mềm hình học động | 8 | Nhận biết góc, đỉnh, cạnh; đo và vẽ góc khi biết số đo; dựng lại hình đơn giản trên phần mềm hình học động ở phòng máy. |
| HỌC KÌ II — Chương IX. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm (14 tiết) và hoạt động cuối năm (4 tiết) | |||
| 21 | Thu thập dữ liệu. Bảng thống kê. Biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép | 8 | Thu thập, phân loại dữ liệu; lập bảng thống kê; đọc và vẽ được biểu đồ tranh, biểu đồ cột, biểu đồ cột kép ở mức độ lớp 6. |
| 22 | Kết quả có thể, sự kiện. Xác suất thực nghiệm | 6 | Liệt kê kết quả có thể của trò chơi đơn giản; thực hiện thí nghiệm nhiều lần và tính xác suất thực nghiệm bằng tỉ số. |
| 23 | Hoạt động thực hành trải nghiệm học kì II: kế hoạch chi tiêu; điều tra môn thể thao yêu thích | 4 | Lập một bảng thu chi có tỉ lệ phần trăm; tổ chức một điều tra nhỏ trong lớp, trình bày bằng bảng và biểu đồ, nêu nhận xét. |
| Cộng | 140 | Học kì I: 72 tiết. Học kì II: 68 tiết. | |
(1) Tên bài hoặc cụm bài lấy từ chương trình, sách giáo khoa. Tổ có thể tách nhỏ hơn cho sát sách đang dạy; không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
(2) Số tiết để thực hiện cả cụm, đã gồm luyện tập. Giáo viên ghi tuần cụ thể ở Phụ lục III.
(3) Mức cần đạt đến hết cụm bài, theo chương trình môn Toán. Kiểm tra định kì chỉ ra đề trong phần đã học đến thời điểm kiểm tra.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Yêu cầu cần đạt (3) |
|---|---|---|---|
| — | Không bố trí. Khối 6 thuộc cấp trung học cơ sở, không có chuyên đề học tập lựa chọn. Nếu lập kế hoạch cho một môn lựa chọn ở trung học phổ thông, tổ ghi tại đây các chuyên đề nhà trường đã đưa vào tổ hợp và học sinh đã đăng kí. | ||
3. Kiểm tra, đánh giá định kì
Môn Toán đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số. Ma trận đề do tổ thống nhất, gồm bốn mức nhận biết, thông hiểu, vận dụng, vận dụng cao. Học sinh được biết tiêu chí trước khi làm bài thực hành hoặc dự án.
| Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian (1) | Thời điểm (2) | Yêu cầu cần đạt (3) | Hình thức (4) |
|---|---|---|---|---|
| Giữa học kì 1 | 45 phút | Tuần 9, tháng 10/2026 | Số tự nhiên; tính chia hết; ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất ở mức đã học đến tuần 8. | Viết trên giấy |
| Cuối học kì 1 | 90 phút | Tuần 18, tháng 12/2026 | Các mạch học kì I: số tự nhiên, chia hết, số nguyên, hình phẳng và đối xứng. Có một câu vận dụng đo đạc hoặc tính chu vi, diện tích. | Viết trên giấy |
| Giữa học kì 2 | 45 phút | Tuần 27, tháng 3/2027 | Phân số; số thập phân; tỉ số phần trăm. Có thể thay một phần bằng bài thực hành đọc bảng số liệu nếu tổ thống nhất rubric trước. | Viết trên giấy |
| Cuối học kì 2 | 90 phút | Tuần 35, tháng 5/2027 | Nội dung cả năm, trọng tâm học kì II: phân số, số thập phân, hình học cơ bản, thống kê và xác suất thực nghiệm. | Viết trên giấy |
(1) Thời gian làm bài. (2) Tuần, tháng thực hiện; dịch theo lịch nhà trường. (3) Phần chương trình đã học đến thời điểm kiểm tra. (4) Viết, thực hành hoặc dự án học tập. Không dùng hình thức yêu cầu mọi học sinh phải có điện thoại.
III. Các nội dung khác
1. Sinh hoạt tổ hai lần mỗi tháng theo nghiên cứu bài học: mỗi học kì xây dựng ít nhất một bài minh họa, tổ chức dạy và dự giờ, phân tích việc học của học sinh. Dự giờ theo kế hoạch sinh hoạt chuyên môn, không dùng buổi sinh hoạt thường xuyên để xếp loại giờ dạy.
2. Thống nhất ma trận đề và đáp án các bài định kì trong tổ trước khi in đề. Đề và đáp án giao một giáo viên phản biện chéo.
3. Sau giữa kì, rà học sinh chưa đạt yêu cầu để bố trí phụ đạo bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường sắp. Bồi dưỡng học sinh có năng khiếu theo kế hoạch nhà trường, không chiếm tiết chính khóa của cả lớp.
4. Học liệu số chỉ là thiết bị hỗ trợ. Khi phòng máy bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp; tiết thực hành hoàn vào tuần sau.
|
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
………, ngày …… tháng …… năm 2026 HIỆU TRƯỞNG (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |