← Mục lục Lớp 8 Bài 10/12 ← Bài 9   Bài 11 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 10: Cách AI nhận diện cảm xúc

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp8   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềC. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C5. Kĩ thuật và thuật toán AI
Nội dung khungCách AI nhận diện cảm xúc
Yêu cầu cần đạt8.C5.1 8.C5.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): MR1: nhận xét độ tin cậy và giới hạn của việc AI nhận diện cảm xúc (cùng một nét mặt có thể biểu thị cảm xúc khác nhau tùy bối cảnh).

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THCS: chú trọng logic, khoa học và kiểm chứng. Ưu tiên điều tra, đặt câu hỏi, so sánh thông tin, phân tích dữ liệu và thiên lệch, xử lí tình huống đạo đức, thiết kế và thử nghiệm giải pháp đơn giản. Học sinh ghi nguồn dữ liệu, câu lệnh/yêu cầu đã đưa cho AI, kết quả thử và phản hồi để kiểm chứng. Có thể thảo luận, đóng vai, nghiên cứu tình huống không cần máy tính. Không bắt buộc tài khoản cá nhân; dùng thiết bị nhà trường khi có, có giám sát.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Mặt “cười” lúc nào cũng vui?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Cách AI nhận diện cảm xúc”.

b) Nội dung

Hai bối cảnh. Hỏi: máy chỉ nhìn nét mặt thì rủi ro gì?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 8.C5.1, 8.C5.MR1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dấu hiệu máy dùng và giới hạn

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 8.C5.1, 8.C5.MR1.

b) Nội dung

  • AI suy cảm xúc từ nét mặt, từ khoá, ngữ điệu, cử chỉ (8.C5.1).
  • MR1: cùng dấu hiệu, cảm xúc khác nhau theo bối cảnh văn hoá, hoàn cảnh; độ tin cậy có hạn. Không dùng để kết tội/chấm hạnh kiểm một mình.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt 8.C5.1 và MR1: biết cách máy nhận cảm xúc và giới hạn tin cậy.

Hoạt động 3. Luyện tập: Cùng một dấu hiệu, hai bối cảnh

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Nhóm điền phiếu cho tranh + 1 câu nói (từ khoá tích cực, ngữ điệu mỉa). Viết 1 giới hạn. So sánh với nhóm khác.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 8.C5.1, 8.C5.MR1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một lí do không để AI chấm cảm xúc học sinh một mình

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

3–5 câu nối 8.C5.1 và MR1 với công bằng, tâm lí. Gắn bài 1: AI không thay thầy cô.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 8.C5.1, 8.C5.MR1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng