TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 2: Xác thực kết quả
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 7 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | A. Tư duy lấy con người làm trung tâm A1. Tính chủ động của con người |
| Nội dung khung | Xác thực kết quả |
| Yêu cầu cần đạt | 7.A1.2 7.A1.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được ví dụ hậu quả có thể xảy ra khi không có sự xác thực của con người về độ chính xác của kết quả do AI đưa ra trong một số trường hợp thực tế (7.A1.2).
- (MR) Thực hiện được việc kiểm chứng một thông tin do AI cung cấp bằng ít nhất một nguồn đáng tin cậy khác trước khi sử dụng (7.A1.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLa): nhận biết AI do con người tạo ra để hỗ trợ; con người chủ động, kiểm soát và chịu trách nhiệm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Phiếu nhật kí kiểm chứng: câu lệnh – kết quả AI – nguồn đối chiếu (SGK/trang chính thống/thầy cô) – khớp/lệch – quyết định dùng hay không.
- 3 “kết quả AI” in sẵn (năm sử, số liệu lũ, nội quy trường sai 1 ý). Không bắt buộc máy.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Chatbot nói sai năm lũ miền Trung thì sao?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Xác thực kết quả”.
b) Nội dung
Hậu quả nếu chép vào bài, chia sẻ nhóm. Hỏi: thiếu xác thực dẫn đến đâu?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.2, 7.A1.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Hậu quả và quy trình kiểm chứng
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.A1.2, 7.A1.MR1.
b) Nội dung
- Hậu quả: lan tin sai, quyết định sai (học tập, cộng đồng, nông nghiệp), mất lòng tin (7.A1.2).
- MR1: đối chiếu ít nhất 1 nguồn tin cậy; ghi nguồn. Không dùng nếu chưa kiểm được.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 7.A1.2 và MR1: không xác thực thì có hậu quả; phải có nhật kí nguồn.
Hoạt động 3. Luyện tập: Nhật kí kiểm chứng ba thông tin
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Cặp điền đủ cột phiếu. Chỉ ra 1 hậu quả nếu tin thông tin lệch. Đại diện đọc nguồn đã dùng.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.2, 7.A1.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Mang một thông tin AI đi đối chiếu
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Chọn 1 câu (bài học/dự báo). Ghi nguồn sẽ hỏi (SGK, cổng thông tin, thầy cô). Không chia sẻ khi chưa kiểm.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
- Kết luận, nhận định
- Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.2, 7.A1.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng