← Mục lục Lớp 7 Bài 1/12   Bài 2 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 1: Quyền ra quyết định

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp7   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềA. Tư duy lấy con người làm trung tâm A1. Tính chủ động của con người
Nội dung khungQuyền ra quyết định
Yêu cầu cần đạt7.A1.1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THCS: chú trọng logic, khoa học và kiểm chứng. Ưu tiên điều tra, đặt câu hỏi, so sánh thông tin, phân tích dữ liệu và thiên lệch, xử lí tình huống đạo đức, thiết kế và thử nghiệm giải pháp đơn giản. Học sinh ghi nguồn dữ liệu, câu lệnh/yêu cầu đã đưa cho AI, kết quả thử và phản hồi để kiểm chứng. Có thể thảo luận, đóng vai, nghiên cứu tình huống không cần máy tính. Không bắt buộc tài khoản cá nhân; dùng thiết bị nhà trường khi có, có giám sát.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Để AI tự chấm hạnh kiểm cả lớp?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Quyền ra quyết định”.

b) Nội dung

Tình huống máy chỉ nhìn dữ liệu, không biết hoàn cảnh. Hỏi: công bằng, an toàn, phẩm giá bị ảnh hưởng thế nào?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Ba lí do giữ quyền quyết định

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 7.A1.1.

b) Nội dung

  • Công bằng: người xem hoàn cảnh, cảm xúc; máy không thấu hiểu.
  • An toàn: người có thể dừng hành động sai/nguy hiểm của hệ thống.
  • Bảo vệ quyền lợi: riêng tư, tự do, phẩm giá không để máy xâm phạm.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt 7.A1.1: người giữ quyền quyết vì công bằng, an toàn, quyền lợi.

Hoạt động 3. Luyện tập: Đóng vai hội đồng kỉ luật

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Nhóm 4: “AI đọc số liệu”, “em học sinh”, “thầy cô”, “người ghi luận điểm”. Chốt ai quyết và vì sao (1 trong 3 lí do).

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Lí do em cho là then chốt

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

Viết 5–7 dòng: một tình huống gần (trường/cộng đồng) + một lí do 7.A1.1.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao nhiệm vụ, nêu sản phẩm cần có và tiêu chí ngắn (đúng ý, có minh chứng, tôn trọng bạn). Cho thời gian đọc/quan sát trước khi thảo luận.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc nhóm 3–4 hoặc cặp. Ghi tóm tắt lập luận, nguồn (sách, quan sát, giả định). Giáo viên gợi ý câu hỏi kiểm chứng, không áp đặt kết luận sớm.
Báo cáo, thảo luận
Đại diện nhóm trình bày 1 phút. Nhóm khác phản biện hoặc đặt 1 câu hỏi. Giáo viên ghi bảng ý then chốt.
Kết luận, nhận định
Chốt kiến thức cốt lõi, nhắc kiểm chứng và trách nhiệm con người. Gắn 7.A1.1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng