TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 8: Một số ứng dụng AI quen thuộc
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 4 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống |
| Nội dung khung | Một số ứng dụng AI quen thuộc |
| Yêu cầu cần đạt | 4.C2.1 4.C2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được các ứng dụng của AI trong học tập và đời sống, đặc biệt là các ứng dụng gần gũi với bối cảnh Việt Nam (4.C2.1).
- (MR) Thực hành trải nghiệm một số ứng dụng AI trong học tập và đời sống (4.C2.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 4.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: xử lí tình huống của bài, nêu lí do.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bản đồ nhỏ / tranh: bản đồ chỉ đường, dự báo mưa lũ, app luyện đọc tiếng Việt, nhận sâu trên lúa, lọc thư rác.
- Nếu MR: 1 máy chiếu hoặc máy GV, không HS tự tạo tài khoản.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Ở Việt Nam em đã thấy “máy thông minh” nào?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Một số ứng dụng AI quen thuộc”.
b) Nội dung
Kể việc: xem thời tiết trước mưa; mẹ xem đường; app đọc. Hỏi: việc nào có thể có AI hỗ trợ?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Ứng dụng gần gũi học tập và đời sống
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 4.C2.1, 4.C2.MR1.
b) Nội dung
- Học tập: luyện phát âm, gợi ý bài tập (có cô), đọc chữ.
- Đời sống Việt Nam: bản đồ, dự báo mưa lũ, hỗ trợ nông nghiệp, phân loại rác (mức mô tả).
- MR: quan sát GV dùng 1 ứng dụng ngắn hoặc mô phỏng thẻ “hỏi máy – xem gợi ý – người kiểm tra”.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 4.C2.1 và MR1 nếu đã trải nghiệm. Ưu tiên ví dụ Việt Nam.
Hoạt động 3. Luyện tập: Gắn tem Học tập / Đời sống / Cả hai
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
8 thẻ ứng dụng. Có thẻ nhiễu “app xin mật khẩu”. Nêu 1 ví dụ Việt Nam.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một ứng dụng em sẽ kể ở nhà
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Nói tên việc (không cần tên thương mại) và “em chỉ xem cùng người lớn”.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng