← Mục lục Lớp 4 Bài 8/12 ← Bài 7   Bài 9 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 8: Một số ứng dụng AI quen thuộc

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp4   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
Mạch / Chủ đềC. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống
Nội dung khungMột số ứng dụng AI quen thuộc
Yêu cầu cần đạt4.C2.1 4.C2.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): 4.C2.MR1: trải nghiệm một số ứng dụng AI trong học tập và đời sống trên thiết bị nhà trường, GV đăng nhập và giám sát; không tài khoản cá nhân. Nếu không có máy: quan sát tranh/mô phỏng.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp tiểu học: ưu tiên kể chuyện, tranh/thẻ, trò chơi, đóng vai, quan sát; trải nghiệm ngắn có hướng dẫn trực tiếp; không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hay dùng thiết bị cá nhân. Nếu thiếu thiết bị số, giáo viên tổ chức mô phỏng thủ công. Tham khảo hướng unplugged (AI Unplugged, AI4K12, UNESCO: lấy con người làm trung tâm).

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Ở Việt Nam em đã thấy “máy thông minh” nào?

5 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Một số ứng dụng AI quen thuộc”.

b) Nội dung

Kể việc: xem thời tiết trước mưa; mẹ xem đường; app đọc. Hỏi: việc nào có thể có AI hỗ trợ?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Ứng dụng gần gũi học tập và đời sống

14 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 4.C2.1, 4.C2.MR1.

b) Nội dung

  • Học tập: luyện phát âm, gợi ý bài tập (có cô), đọc chữ.
  • Đời sống Việt Nam: bản đồ, dự báo mưa lũ, hỗ trợ nông nghiệp, phân loại rác (mức mô tả).
  • MR: quan sát GV dùng 1 ứng dụng ngắn hoặc mô phỏng thẻ “hỏi máy – xem gợi ý – người kiểm tra”.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Chốt 4.C2.1 và MR1 nếu đã trải nghiệm. Ưu tiên ví dụ Việt Nam.

Hoạt động 3. Luyện tập: Gắn tem Học tập / Đời sống / Cả hai

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

8 thẻ ứng dụng. Có thẻ nhiễu “app xin mật khẩu”. Nêu 1 ví dụ Việt Nam.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một ứng dụng em sẽ kể ở nhà

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

Nói tên việc (không cần tên thương mại) và “em chỉ xem cùng người lớn”.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 4.C2.1, 4.C2.MR1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng