TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 4: AI trong trường học
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 3 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | A. Tư duy lấy con người làm trung tâm A2. AI vì sự tiến bộ của con người |
| Nội dung khung | AI trong trường học; AI hỗ trợ mọi người |
| Yêu cầu cần đạt | 3.A2.1 3.A2.2 3.A2.3 3.A2.MR1 3.A2.MR2 3.A2.MR3 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nhận biết được một số ứng dụng hoặc thiết bị có sử dụng AI trong trường học (robot, bảng thông minh, ứng dụng chấm bài hoặc nhận dạng chữ viết) (3.A2.1).
- Nêu được mục đích: hỗ trợ giáo viên và học sinh học hiệu quả hơn; cá nhân hoá theo năng lực; tăng hứng thú qua hoạt động tương tác (3.A2.2).
- Nêu được các đối tượng trong trường học mà AI có thể hỗ trợ, gồm học sinh, giáo viên, … (3.A2.3).
- (MR) Mô tả trường học mong muốn có AI; đề xuất nguyên tắc; nêu mục tiêu hỗ trợ mọi thành viên, công bằng (3.A2.MR1–3).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLa): nhận biết AI do con người tạo ra để hỗ trợ; con người chủ động, kiểm soát và chịu trách nhiệm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: xử lí tình huống của bài, nêu lí do.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- 5 tranh: robot lớp học, bảng thông minh, app chấm bài, nhận chữ viết, cô giáo và học sinh.
- Phiếu ghép máy–việc–người được giúp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Trường mình có “máy thông minh” nào?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “AI trong trường học”.
b) Nội dung
Quan sát tranh/ảnh trường. Kể thiết bị đã thấy (hoặc trên tivi). Không chê trường chưa có máy.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A2.1, 3.A2.2, 3.A2.3, 3.A2.MR1, 3.A2.MR2, 3.A2.MR3.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Máy hỗ trợ thầy cô và học sinh
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 3.A2.1, 3.A2.2, 3.A2.3, 3.A2.MR1, 3.A2.MR2, 3.A2.MR3.
b) Nội dung
- Tên thiết bị/ứng dụng theo 3.A2.1.
- Mục đích: hỗ trợ dạy–học, cá nhân hoá, hứng thú — không thay cô.
- Đối tượng: học sinh, giáo viên (và nhân viên nhà trường nếu HS nêu).
- MR: vẽ/nói trường tương lai; 2 nguyên tắc (hỏi cô, không dùng một mình); mục tiêu công bằng.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 3.A2.1–3. AI vì tiến bộ dạy và học, phục vụ nhiều người, có nguyên tắc.
Hoạt động 3. Luyện tập: Ghép người – máy – việc
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Phiếu 4 dòng. Có thẻ nhiễu: máy phạt bạn (không phải hỗ trợ).
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A2.1, 3.A2.2, 3.A2.3, 3.A2.MR1, 3.A2.MR2, 3.A2.MR3.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một nguyên tắc em đề xuất
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Nói 1 nguyên tắc dùng AI ở trường. Kể người thân thiết bị trường (nếu có).
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A2.1, 3.A2.2, 3.A2.3, 3.A2.MR1, 3.A2.MR2, 3.A2.MR3.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng