← Mục lục Lớp 3 Bài 3/12 ← Bài 2   Bài 4 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 3: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp3   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
Mạch / Chủ đềA. Tư duy lấy con người làm trung tâm A1. Tính chủ động của con người
Nội dung khungSuy nghĩ kĩ trước khi dùng AI
Yêu cầu cần đạt3.A1.4 3.A1.5 3.A1.MR3

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): 3.A1.MR3: suy nghĩ và kiểm tra trước khi dùng AI giúp phòng rủi ro, bảo vệ an toàn và quyền riêng tư, bảo đảm dùng AI vì mục đích tốt.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp tiểu học: ưu tiên kể chuyện, tranh/thẻ, trò chơi, đóng vai, quan sát; trải nghiệm ngắn có hướng dẫn trực tiếp; không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hay dùng thiết bị cá nhân. Nếu thiếu thiết bị số, giáo viên tổ chức mô phỏng thủ công. Tham khảo hướng unplugged (AI Unplugged, AI4K12, UNESCO: lấy con người làm trung tâm).

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Bấm máy ngay hay dừng lại một nhịp?

5 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI”.

b) Nội dung

Tình huống: app xin chụp mặt để “chấm bài vui”. Hỏi: em bấm ngay hay hỏi cô?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A1.4, 3.A1.5, 3.A1.MR3.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Hỏi trước, rồi mới dùng

14 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 3.A1.4, 3.A1.5, 3.A1.MR3.

b) Nội dung

  • Rủi ro: lộ mặt/địa chỉ, tin sai, phụ thuộc, dùng vào việc không tốt.
  • Hai câu hỏi khung: Có cần AI không? Nếu AI sai thì sao?
  • MR: nghĩ trước = an toàn, riêng tư, mục đích tốt.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Chốt 3.A1.4–5 và MR3. Người quyết định sau khi đã nghĩ.

Hoạt động 3. Luyện tập: Trạm đèn giao thông

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

6 tình huống, giơ xanh (dùng được, vẫn kiểm tra) hoặc vàng (hỏi người lớn / không dùng). Nêu 1 câu hỏi 3.A1.5.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A1.4, 3.A1.5, 3.A1.MR3.

Hoạt động 4. Vận dụng: Thẻ 2 câu hỏi bỏ cặp sách

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

Chép 2 câu hỏi. Về nhà dán gần chỗ học; hỏi bố mẹ một tình huống.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.A1.4, 3.A1.5, 3.A1.MR3.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng