TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 12: Vai trò của dữ liệu
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 2 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | D. Thiết kế hệ thống AI D2. Cấu trúc, tương tác và cải tiến hệ thống |
| Nội dung khung | Vai trò của dữ liệu |
| Yêu cầu cần đạt | 2.D2.1 2.D2.2 2.D2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Giải thích được ở mức cơ bản vai trò dữ liệu trong việc dạy AI ở một tình huống cụ thể (2.D2.1).
- Giải thích được cần cung cấp dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI ra kết quả đúng (2.D2.2).
- (MR) Thực hành thu thập một số dữ liệu để dạy AI (2.D2.MR1).
2. Về năng lực
- NLd: dữ liệu tốt giúp AI đúng; có thể cải thiện bằng bổ sung ví dụ.
- Giải quyết vấn đề: phát hiện ảnh mờ, nhãn sai.
- Hợp tác: cùng gom bộ ví dụ của nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trung thực: không ghi nhãn sai.
- Chăm chỉ: chọn ảnh rõ, đủ vài ví dụ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bộ thẻ lẫn: ảnh rõ, ảnh mờ, ảnh sai nhãn (táo ghi “cam”), ảnh không liên quan.
- Hộp tình huống: dạy máy nhận quả táo (nối bài 8–11).
- Phiếu thu thập (MR1): 4 ô dán/vẽ táo khác nhau.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Dạy máy bằng ảnh mờ thì sao?
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh thấy dữ liệu kém làm máy khó đúng.
b) Nội dung
Giơ ảnh táo nét và ảnh nhoè. Hỏi: đưa ảnh nào thì máy dễ “hiểu” đây là táo?
c) Sản phẩm
Chọn ảnh nét; nêu được ảnh rõ giúp dạy máy hơn.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giơ hai ảnh. Hỏi 1 câu.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh chọn.
- Báo cáo, thảo luận
- 2 em giải thích.
- Kết luận, nhận định
- Nêu vai trò dữ liệu: ví dụ dùng để dạy AI trong một việc cụ thể.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dữ liệu đúng, rõ thì máy đúng
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh giải thích vai trò dữ liệu và yêu cầu chính xác, rõ ràng; thực hành gom ví dụ (MR1).
b) Nội dung
- Tình huống: dạy nhận táo. Dữ liệu = các ảnh/tiếng liên quan việc đó (2.D2.1).
- Thử 3 hộp: (1) ảnh rõ nhiều kiểu táo; (2) ảnh mờ; (3) nhãn sai. “Máy” (luật GV) đúng/sai tương ứng.
- Kết luận 2.D2.2: cần dữ liệu chính xác, rõ ràng.
- MR1: mỗi nhóm chọn/dán 4 ví dụ tốt vào phiếu.
c) Sản phẩm
Nói được dữ liệu để dạy việc gì; nêu cần đúng và rõ; phiếu có vài ví dụ tốt.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Ba hộp mẫu. Phát phiếu 4 ô. Nêu không dán ảnh người lạ.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh xem thử ba hộp, rồi thu thập. GV thu thẻ nhãn sai.
- Báo cáo, thảo luận
- 2 nhóm khoe phiếu. Lớp kiểm “còn ảnh mờ/sai không?”
- Kết luận, nhận định
- Chốt 2.D2.1–2 và MR1. Ôn: người chọn dữ liệu, người kiểm soát máy (cả năm lớp 2).
Hoạt động 3. Luyện tập: Giữ hay bỏ thẻ?
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh lọc dữ liệu tốt / không tốt.
b) Nội dung
8 thẻ. Giữ lại thẻ rõ, đúng nhãn, đúng việc; bỏ mờ, sai, không liên quan.
c) Sản phẩm
Bộ giữ lại hợp lí; giải thích 1 thẻ bỏ.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Phát thẻ, 4 phút.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Nhóm lọc. GV hỏi thẻ cà chua ghi táo.
- Báo cáo, thảo luận
- Đối chiếu bảng hai cột Giữ / Bỏ.
- Kết luận, nhận định
- Nhận xét. Khen em bắt được nhãn sai (trung thực).
Hoạt động 4. Vận dụng: Ba điều em nhớ về dữ liệu
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh củng cố cuối năm: dữ liệu là ví dụ dạy máy; phải đúng–rõ; người chịu trách nhiệm.
b) Nội dung
Đồng thanh rồi kể người thân: (1) Dữ liệu là ví dụ. (2) Phải đúng và rõ. (3) Có người lớn khi dùng máy. Không bài kiểm tra lấy điểm AI.
c) Sản phẩm
Nói được 3 ý (có hỗ trợ).
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Ghi 3 ý lên bảng. Luyện cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh kể. GV nghe em yếu.
- Báo cáo, thảo luận
- 3 em nói trước lớp.
- Kết luận, nhận định
- Khen lớp đã xong 12 tiết cốt lõi lớp 2. Nhắc: AI hỗ trợ, người quyết định, dữ liệu công bằng và của người khác phải xin phép.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng