← Mục lục Lớp 11 Bài 3/12 ← Bài 2   Bài 4 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 3: Bền vững và công bằng

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp11   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềA. Tư duy lấy con người làm trung tâm A2. AI vì sự tiến bộ của con người
Nội dung khungBền vững và công bằng
Yêu cầu cần đạt11.A2.1 11.A2.2

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THPT: tập trung phân tích, phản biện và đánh giá. Ưu tiên nghiên cứu tình huống, tranh biện, phân tích dữ liệu/mô hình, đánh giá rủi ro và sự đánh đổi, dự án, phản biện phương án. Học sinh tăng tự chủ nhưng tuân thủ quản trị dữ liệu, đạo đức, an toàn; giáo viên định hướng, phê duyệt các khâu cần thiết. Khai báo khi dùng AI trong sản phẩm học tập.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Lợi ngay có phải lợi lâu?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Bền vững và công bằng”.

b) Nội dung

Ảnh infographic: drone phun thuốc vs mô hình dự báo sâu bệnh. Hỏi: ứng dụng nào dễ bền vững hơn? Vì sao?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 11.A2.1, 11.A2.2.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Lợi ích lâu dài, bền vững, công bằng

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 11.A2.1, 11.A2.2.

b) Nội dung

  • Ví dụ tích cực: nông nghiệp (dự báo sâu bệnh, tưới tiết kiệm), y tế (hỗ trợ sàng lọc — bác sĩ quyết).
  • Bền vững: năng lượng, môi trường, không gây hại lâu dài cho người và thiên nhiên.
  • Công bằng: mọi người được hưởng lợi, không phân biệt giới, địa vị, vùng miền, điều kiện kinh tế.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt 11.A2.1–2. AI vì tiến bộ khi lợi ích xã hội lâu dài, bền vững và công bằng — không chỉ “chạy được”.

Hoạt động 3. Luyện tập: Phê bình hồ sơ hệ thống

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Nhóm chấm 1 hồ sơ theo 2 tiêu chí. Nêu 1 chỗ chưa công bằng (dữ liệu chỉ đồng bằng, thiếu miền núi) hoặc chưa bền vững. Đề xuất chỉnh.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 11.A2.1, 11.A2.2.

Hoạt động 4. Vận dụng: Một ứng dụng cho địa phương

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

Phác thảo 5 dòng: việc; lợi ích lâu dài; 1 yếu tố bền vững; 1 yếu tố công bằng; ai kiểm soát.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 11.A2.1, 11.A2.2.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng