TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 7: Liên hệ ứng dụng AI và vấn đề thực tế
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 10 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống |
| Nội dung khung | Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế |
| Yêu cầu cần đạt | 10.C2.1 10.C2.2 10.C2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Xác định được các vấn đề thực tế có thể ứng dụng AI để thực hiện. Ưu tiên các vấn đề gần gũi, cần thiết trong bối cảnh Việt Nam, chẳng hạn: sản xuất nông nghiệp, các vấn đề liên quan đến các cộng đồng thiểu số, … (10.C2.1).
- Liệt kê được tên các ứng dụng AI theo các tính năng của hệ thống (10.C2.2).
- (MR) Xác định được các yêu cầu cần có đối với việc ứng dụng AI thực hiện nhiệm vụ cụ thể (10.C2.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 10.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: trình bày lập luận, phản biện tôn trọng, khai báo nếu dùng AI.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Bản đồ vấn đề VN: lúa/tôm ĐBSCL, cà phê, dịch giọng/chữ cộng đồng thiểu số, thất lạc gia súc vùng cao.
- Thẻ tính năng: phân loại ảnh, dự đoán, tạo sinh văn bản, chuyển giọng–chữ, gợi ý. Phiếu yêu cầu MR.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Việc nào cần AI, việc nào chỉ cần loa phát thanh xã?
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Liên hệ ứng dụng AI và vấn đề thực tế”.
b) Nội dung
Hai việc: (1) nhận sớm đạo ôn trên lúa; (2) nhắc họp tổ dân phố. Hỏi: AI phù hợp chỗ nào?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Vấn đề VN – tính năng – yêu cầu
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.
b) Nội dung
- Ưu tiên nông nghiệp và cộng đồng thiểu số: nêu vấn đề, người hưởng lợi, vì sao AI (không phải mọi việc).
- Liệt kê ứng dụng theo tính năng (không thuộc lòng thương hiệu): phân loại, dự đoán, tạo sinh, nhận dạng giọng…
- MR: yêu cầu — dữ liệu có phép, thiết bị trường, người kiểm soát, ngôn ngữ đích, không tài khoản cá nhân.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 10.C2.1–2 và MR1: vấn đề thực tế VN; liệt kê theo tính năng; nêu yêu cầu khi áp dụng.
Hoạt động 3. Luyện tập: Chợ tính năng
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Mỗi nhóm chọn 1 vấn đề VN, liệt kê ≥3 tên/loại ứng dụng theo tính năng, không trùng nhóm. MR: viết 5 yêu cầu cho nhiệm vụ đó. Một vòng phản biện “thiếu tiếng dân tộc”.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Tờ 1 vấn đề – 1 tính năng – 1 yêu cầu
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Cá nhân chốt bộ ba. Hẹn bài 11 sẽ biến thành ý tưởng hệ thống.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng