← Mục lục Lớp 10 Bài 7/12 ← Bài 6   Bài 8 →

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 7: Liên hệ ứng dụng AI và vấn đề thực tế

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp10   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút)
Mạch / Chủ đềC. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống
Nội dung khungLiên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế
Yêu cầu cần đạt10.C2.1 10.C2.2 10.C2.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): 10.C2.MR1: xác định yêu cầu cần có khi ứng dụng AI cho một nhiệm vụ cụ thể (dữ liệu, người kiểm soát, ràng buộc đạo đức, điều kiện trường).

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp THPT: tập trung phân tích, phản biện và đánh giá. Ưu tiên nghiên cứu tình huống, tranh biện, phân tích dữ liệu/mô hình, đánh giá rủi ro và sự đánh đổi, dự án, phản biện phương án. Học sinh tăng tự chủ nhưng tuân thủ quản trị dữ liệu, đạo đức, an toàn; giáo viên định hướng, phê duyệt các khâu cần thiết. Khai báo khi dùng AI trong sản phẩm học tập.

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Việc nào cần AI, việc nào chỉ cần loa phát thanh xã?

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Liên hệ ứng dụng AI và vấn đề thực tế”.

b) Nội dung

Hai việc: (1) nhận sớm đạo ôn trên lúa; (2) nhắc họp tổ dân phố. Hỏi: AI phù hợp chỗ nào?

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Vấn đề VN – tính năng – yêu cầu

16 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.

b) Nội dung

  • Ưu tiên nông nghiệp và cộng đồng thiểu số: nêu vấn đề, người hưởng lợi, vì sao AI (không phải mọi việc).
  • Liệt kê ứng dụng theo tính năng (không thuộc lòng thương hiệu): phân loại, dự đoán, tạo sinh, nhận dạng giọng…
  • MR: yêu cầu — dữ liệu có phép, thiết bị trường, người kiểm soát, ngôn ngữ đích, không tài khoản cá nhân.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt 10.C2.1–2 và MR1: vấn đề thực tế VN; liệt kê theo tính năng; nêu yêu cầu khi áp dụng.

Hoạt động 3. Luyện tập: Chợ tính năng

13 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Mỗi nhóm chọn 1 vấn đề VN, liệt kê ≥3 tên/loại ứng dụng theo tính năng, không trùng nhóm. MR: viết 5 yêu cầu cho nhiệm vụ đó. Một vòng phản biện “thiếu tiếng dân tộc”.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Tờ 1 vấn đề – 1 tính năng – 1 yêu cầu

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

Cá nhân chốt bộ ba. Hẹn bài 11 sẽ biến thành ý tưởng hệ thống.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
Báo cáo, thảo luận
Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
Kết luận, nhận định
Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.C2.1, 10.C2.2, 10.C2.MR1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng