TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 5: Tuân thủ quy định và pháp luật khi sử dụng AI
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 10 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút) |
| Mạch / Chủ đề | B. Đạo đức AI B2. Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm |
| Nội dung khung | Tuân thủ quy định và pháp luật khi sử dụng AI |
| Yêu cầu cần đạt | 10.B2.1 10.B2.MR1 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được ví dụ về hành vi sử dụng AI hoặc sự cố liên quan đến AI vi phạm quy định của nhà trường hoặc các văn bản pháp luật liên quan đến sử dụng công nghệ thông tin (10.B2.1).
- (MR) Nhận biết được một số dấu hiệu của nội dung do AI tạo sinh tạo ra; kiểm tra và nhận xét được mức độ minh bạch của việc khai báo sử dụng AI trong một sản phẩm (10.B2.MR1).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLb): nhận biết rủi ro, công bằng, an toàn và trách nhiệm khi dùng hoặc tạo AI.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: phân tích tình huống, đề xuất và kiểm chứng phương án.
- Giao tiếp và hợp tác: trình bày lập luận, phản biện tôn trọng, khai báo nếu dùng AI.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Thẻ hành vi: nộp văn không khai báo; deepfake GV; dùng AI nhà trường ngoài mục đích đã duyệt; lộ đề thi qua chatbot.
- Hai sản phẩm mẫu: (A) có mục “Đã dùng AI…”; (B) im lặng. Phiếu minh bạch 4 mức. Công cụ chỉ của trường.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Bài văn “quá trôi” đêm trước hạn nộp
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Tuân thủ quy định và pháp luật khi sử dụng AI”.
b) Nội dung
GV mô tả sự cố: nhiều bài giống nhau, không khai báo. Hỏi: đây là vấn đề học thuật, nội quy, hay có thể liên quan quy định CNTT?
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.B2.1, 10.B2.MR1.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Vi phạm quy định; dấu hiệu tạo sinh; khai báo minh bạch
16 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 10.B2.1, 10.B2.MR1.
b) Nội dung
- Ví dụ hành vi/sự cố: gian lận học tập, mạo danh, phát tán nội dung giả, lạm dụng tài khoản trường — gắn nội quy và văn bản CNTT (mức nêu ví dụ).
- MR: dấu hiệu tạo sinh (văn phong generic, chi tiết địa phương sai, ảnh tay/chữ kí lạ) — không phải bằng chứng tuyệt đối.
- MR: kiểm tra mục khai báo: có/không, đủ công cụ–phần máy–phần người hay chỉ một dòng mơ hồ.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 10.B2.1 và MR1: có ví dụ vi phạm quy định; nhận dấu hiệu tạo sinh và nhận xét khai báo.
Hoạt động 3. Luyện tập: Toà án lớp (mô phỏng) và chấm minh bạch
13 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
Nhóm nêu 1 hành vi + quy định bị chạm (nội quy / khái niệm luật bài 4). MR: soi 2 sản phẩm mẫu, xếp mức minh bạch và đề xuất câu khai báo đủ. Tranh biện ngắn, không “kết án” bạn thật.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.B2.1, 10.B2.MR1.
Hoạt động 4. Vận dụng: Mẫu khai báo 4 dòng
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Soạn mẫu: công cụ (nhà trường), mục tiêu, phần AI, phần tự làm, nguồn kiểm chứng. Cam kết không tạo tài khoản AI cá nhân cho môn này.
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên giao tình huống/tiêu chí đánh giá. Nêu rõ học sinh được tự chọn cách làm trong phạm vi đã duyệt (thảo luận, sơ đồ, tranh biện ngắn). Nhắc khai báo nếu có dùng AI.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh phân tích, lập luận, đối chiếu quy định/đạo đức. Giáo viên đóng vai người phản biện, yêu cầu dẫn chứng, không kết luận thay học sinh quá sớm.
- Báo cáo, thảo luận
- Nhóm trình bày phương án; lớp đối thoại. Giáo viên tổng hợp các luận điểm đối lập nếu có.
- Kết luận, nhận định
- Chốt yêu cầu cần đạt, nhấn quyền kiểm soát và trách nhiệm của con người. Gắn 10.B2.1, 10.B2.MR1.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng