Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 9
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Sách giáo khoa là bộ sách nhà trường đang dùng, cùng mạch với các kế hoạch bài dạy trong thư mục này. Học liệu e-learning dùng khi cần ôn lại hoặc khi phòng học thiếu.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 109 (học kì I khoảng 59 tiết, học kì II khoảng 50 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| Bài mở đầu | ||||||
| 1 | Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một số vấn đề khoa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. thuyết trình một số vấn đề khoa học |
| Chương 1 — Năng lượng cơ học | ||||||
| 2 | Bài 2. Động năng. Thế năng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan động năng. thế năng |
| 3 | Bài 3. Cơ năng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cơ năng |
| 4 | Bài 4. Công và công suất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan công và công suất |
| Chương 2 — Ánh sáng | ||||||
| 5 | Bài 5. Khúc xạ ánh sáng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khúc xạ ánh sáng |
| 6 | Bài 6. Phản xạ toàn phần Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan phản xạ toàn phần |
| 7 | Bài 7. Lăng kính Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan lăng kính |
| 8 | Bài 8. Thấu kính Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 4–5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thấu kính |
| 9 | Bài 9. Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ |
| 10 | Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan kính lúp. bài tập thấu kính |
| Chương 3 — Điện | ||||||
| 11 | Bài 11. Điện trở. Định luật ohm Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 6–7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan điện trở. định luật ohm |
| 12 | Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7–8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đoạn mạch nối tiếp, song song |
| 13 | Bài 13. Năng lượng của dòng điện và công suất điện Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan năng lượng của dòng điện và công suất điện |
| Chương 4 — Điện từ | ||||||
| 14 | Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cảm ứng điện từ. nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều |
| 15 | Bài 15. Tác dụng của dòng điện xoay chiều Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9–10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tác dụng của dòng điện xoay chiều |
| Chương 5 — Năng lượng với cuộc sống | ||||||
| 16 | Bài 16. Vòng năng lượng trên trái đất. Năng lượng hóa thạch Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan vòng năng lượng trên trái đất. năng lượng hóa thạch |
| 17 | Bài 17. Một số dạng năng lượng tái tạo Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số dạng năng lượng tái tạo |
| Chương 6 — Kim loại. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại | ||||||
| 18 | Bài 18. Tính chất chung của kim loại Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11–12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tính chất chung của kim loại |
| 19 | Bài 19. Dãy hoạt động hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan dãy hoạt động hóa học |
| 20 | Bài 20. Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tách kim loại và việc sử dụng hợp kim |
| 21 | Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại |
| Chương 7 — Giới thiệu về chất hữu cơ. Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu | ||||||
| 22 | Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu cơ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14–15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan giới thiệu về hợp chất hữu cơ |
| 23 | Bài 23. Alkane Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan alkane |
| 24 | Bài 24. Alkene Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan alkene |
| 25 | Bài 25. Nguồn nhiên liệu Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 16–17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nguồn nhiên liệu |
| Chương 8 — Ethylic alcohol và Acetic acid | ||||||
| 26 | Bài 26. Ethylic alcohol Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 17–18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan ethylic alcohol |
| 27 | Bài 27. Acetic acid Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 18–19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan acetic acid |
| HỌC KÌ II | ||||||
| Chương 9 — Lipid. Carbohydrate. Protein. Polymer | ||||||
| 28 | Bài 28. Lipid Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan lipid |
| 29 | Bài 29. Carbohydrate. Glucose và saccharose Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan carbohydrate. glucose và saccharose |
| 30 | Bài 30. Tinh bột và cellulose Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 20–21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tinh bột và cellulose |
| 31 | Bài 31. Protein Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan protein |
| 32 | Bài 32. Polymer Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan polymer |
| Chương 10 — Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái Đất | ||||||
| 33 | Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 22–23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sơ lược về hóa học vỏ trái đất và khai thác tài nguyên từ vỏ trái đất |
| 34 | Bài 34. Khai thác đá vôi. Công nghiệp silicate Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khai thác đá vôi. công nghiệp silicate |
| 35 | Bài 35. Khai thác nhiên liệu hóa thạch. Nguồn carbon. Chu trình carbon và sự ấm lên toàn cầu Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khai thác nhiên liệu hóa thạch. nguồn carbon. chu trình carbon và sự ấm… |
| Chương 11 — Di truyền học Mendel. Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền | ||||||
| 36 | Bài 36. Khái quát về di truyền học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 24–25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khái quát về di truyền học |
| 37 | Bài 37. Các quy luật di truyền của mendel Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan các quy luật di truyền của mendel |
| 38 | Bài 38. Nucleic acid và gene Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nucleic acid và gene |
| 39 | Bài 39. Tái bản dna và phiên mã tạo rna Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26–27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tái bản dna và phiên mã tạo rna |
| 40 | Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 27–28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng |
| 41 | Bài 41. Đột biến gene Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đột biến gene |
| Chương 12 — Di truyền nhiễm sắc thể | ||||||
| 42 | Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể |
| 43 | Bài 43. Nguyên phân và giảm phân Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 29–30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nguyên phân và giảm phân |
| 44 | Bài 44. Nst giới tính và cơ chế xác định giới tính Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 30–31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nst giới tính và cơ chế xác định giới tính |
| 45 | Bài 45. Di truyền liên kết Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan di truyền liên kết |
| 46 | Bài 46. Đột biến nst Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đột biến nst |
| Chương 13 — Di truyền học với con người và đời sống | ||||||
| 47 | Bài 47. Di truyền học với con người Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 32–33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan di truyền học với con người |
| 48 | Bài 48. Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống |
| Chương 14 — Tiến hóa | ||||||
| 49 | Bài 49. Khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khái niệm tiến hóa và các hình thức chọn lọc |
| 50 | Bài 50. Cơ chế tiến hóa Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 34–35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cơ chế tiến hóa |
| 51 | Bài 51. Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất |
| Cộng | 109 | Học kì I khoảng 59 tiết. Học kì II khoảng 50 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 04 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| — | Không bố trí chuyên đề riêng. Cấp trung học cơ sở không học chuyên đề lựa chọn theo Phụ lục III. Với cấp trung học phổ thông, nếu nhà trường không chọn chuyên đề cho môn này thì toàn bộ năm học nằm ở mục 1. | ||||
II. Nhiệm vụ khác
- Bảo đảm an toàn thí nghiệm; thí nghiệm độc hại hoặc thiếu dụng cụ thì chiếu video chuẩn và cho học sinh quan sát, ghi phiếu.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |