Danh sách bài học
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………TỔ CHUYÊN MÔN ………………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN

Khối lớp 5 · Tập 2  ·  Năm học 2025–2026

Sách giáo khoa: Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam.

Thời lượng: Học kì II. Chương trình: 175 tiết/năm, 5 tiết/tuần. Giai đoạn này: tuần 19–35.

Giáo viên phụ trách: …………………………………………    Khối trưởng: …………………………………………

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

  1. Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; chương trình môn Toán, lớp 5.
  2. Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 quy định đánh giá học sinh tiểu học; Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 ban hành Điều lệ trường tiểu học.
  3. Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021. Kế hoạch này theo Phụ lục 2. Kế hoạch từng bài theo Phụ lục 3 nằm cùng thư mục và được dẫn ở cột bài học.
  4. Công văn số 909/BGDĐT-GDTH ngày 08/3/2023 về giáo dục STEM ở tiểu học, áp dụng khi bài có thiết kế, lắp ráp hoặc dự án; không tăng thời lượng môn.
  5. Công văn số 4555/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025 về nhiệm vụ năm học 2025–2026: dạy học phát triển phẩm chất, năng lực; năng lực số ở mức phù hợp bài; giáo dục hòa nhập.
  6. Công văn số 4567/BGDĐT-GDPT ngày 05/8/2025: tiểu học học 2 buổi/ngày, không quá 7 tiết/ngày, mỗi tiết 35 phút, tối thiểu 9 buổi/tuần. Môn này xếp buổi 1. Buổi 2 chỉ củng cố khi nhà trường bố trí, không cộng vào số tiết bắt buộc.
  7. Kế hoạch thời gian năm học do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành và kế hoạch giáo dục của nhà trường.

Công văn 2345 vẫn là mẫu. Các công văn 909, 4555 và 4567 bổ sung cách tích hợp, đánh giá và xếp tiết, không thay Phụ lục 2.

II. Điều kiện thực hiện

Số lớp: ……   Sĩ số: ……   Học sinh nữ: ……   Học sinh khuyết tật, học hòa nhập: ……

Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Thiết bị, phòng học và học liệu nhà trường ghi cụ thể trước khi trình hiệu trưởng: …………………………………………

III. Mục tiêu

Học sinh thực hiện được các phép tính, nhận biết hình và đại lượng trong sách; nêu được cách làm với bài vừa sức; dùng toán để giải quyết tình huống quen thuộc.

Phẩm chất được góp phần hình thành: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, nhân ái. Năng lực chung: tự chủ khi làm việc, giao tiếp khi trình bày, giải quyết việc vừa sức. Cuối năm, mức Hoàn thành trở lên do tổ chuyên môn thống nhất sau đánh giá, không ghi chỉ tiêu khống trong kế hoạch này.

IV. Kế hoạch dạy học

Xếp 5 tiết Toán mỗi tuần vào buổi 1, trong học kì II (tuần 19–35). Ngày tháng điền theo lịch tỉnh. Tuần nghỉ lễ trùng tiết của môn thì dồn bài sang tuần sau trong cùng giai đoạn, không cắt yêu cầu cần đạt.

Tổng tiết trong kế hoạch bài dạy là 48, quỹ chương trình của giai đoạn này là 85 tiết. Các tuần còn lại dùng để ôn, thực hành thêm và học bù ngày nghỉ, không mở nội dung ngoài chương trình.

TuầnMạch nội dungBài họcTiết Yêu cầu cần đạtĐiều chỉnh, bổ sungĐánh giá
19Tỉ số và các bài toán liên quanBài 36. Tỉ số. Tỉ số phần trăm1Nhận biết tỉ số, tỉ số phần trăm. Viết tỉ số phần trăm của hai số. (4)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
19Tỉ số và các bài toán liên quanBài 37. Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng1Hiểu tỉ lệ bản đồ. Tính độ dài thực tế từ bản đồ và ngược lại. (8)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
19Tỉ số và các bài toán liên quanBài 38. Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó1Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số. Vẽ sơ đồ minh họa bài toán. (12)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
19Tỉ số và các bài toán liên quanBài 39. Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó1Giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số. Vẽ sơ đồ minh họa bài toán. (15)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
19Tỉ số và các bài toán liên quanBài 40. Tìm tỉ số phần trăm của hai số1Tìm tỉ số phần trăm của hai số. Giải bài toán có tỉ số phần trăm. (18)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
19–20Tỉ số và các bài toán liên quanBài 41. Tìm giá trị phần trăm của một số1Tìm giá trị phần trăm của một số. Giải bài toán thực tế có phần trăm. (21)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
20Tỉ số và các bài toán liên quanBài 42. Máy tính cầm tay2Làm quen cấu tạo, cách bấm máy tính cầm tay. Thực hiện phép tính bằng máy tính cầm tay. (23)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
20Tỉ số và các bài toán liên quanBài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay1Thực hành sử dụng máy tính cầm tay. Kiểm tra kết quả tính toán. (27)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
20Tỉ số và các bài toán liên quanBài 44. Luyện tập chung1Củng cố tỉ số, tỉ số phần trăm. Giải bài toán tổng hợp chủ đề 7. (28)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
20–21Thể tích. Đơn vị đo thể tíchBài 45. Thể tích của một hình1Nhận biết thể tích của hình. So sánh thể tích các hình. (30)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
21Thể tích. Đơn vị đo thể tíchBài 46. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối1Nhận biết xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối. Đổi đơn vị đo thể tích. (33)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
21Thể tích. Đơn vị đo thể tíchBài 47. Mét khối1Nhận biết mét khối. Đổi giữa cm³, dm³, m³. (35)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
21Thể tích. Đơn vị đo thể tíchBài 48. Luyện tập chung1Củng cố thể tích và đơn vị đo. Giải bài toán thể tích. (38)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
21Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 49. Hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật và hình trụ1Nhận biết hình khai triển hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ. Gấp hình khai triển thành hình khối. (40)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
21–22Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 50. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật2Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật. Tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật. (44)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
22Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 51. Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương1Tính diện tích xung quanh hình lập phương. Tính diện tích toàn phần hình lập phương. (48)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
22Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 52. Thể tích của hình hộp chữ nhật1Nhận biết công thức thể tích hình hộp chữ nhật. Tính thể tích hình hộp chữ nhật. (51)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
22Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 53. Thể tích của hình lập phương1Nhận biết công thức thể tích hình lập phương. Tính thể tích hình lập phương. (54)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
22–23Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 54. Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối1Thực hành tính thể tích. Ước lượng thể tích trong thực tế. (58)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
23Diện tích và thể tích của một số hình khốiBài 55. Luyện tập chung1Củng cố diện tích, thể tích hình khối. Giải bài toán tổng hợp chủ đề 8–9. (60)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
23Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 56. Các đơn vị đo thời gian2Ôn các đơn vị đo thời gian. Đổi đơn vị đo thời gian. (64)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
23–24Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 57. Cộng, trừ số đo thời gian2Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian. (67)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
24Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 58. Nhân, chia số đo thời gian với một số2Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số. (71)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
24Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 59. Vận tốc của một chuyển động đều1Hiểu vận tốc chuyển động đều. Tính vận tốc theo quãng đường và thời gian. (76)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
24–25Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 60. Quãng đường, thời gian của một chuyển động đều2Tính quãng đường chuyển động đều. Tính thời gian chuyển động đều. (78)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
25Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 61. Thực hành tính toán và ước lượng về vận tốc, quãng đường, thời gian trong chuyển động đều2Thực hành tính vận tốc, quãng đường, thời gian. Ước lượng trong bài toán chuyển động. (82)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
25Số đo thời gian, vận tốc. Các bài toán liên quan đến chuyển động đềuBài 62. Luyện tập chung1Củng cố đo thời gian và chuyển động đều. Giải bài toán tổng hợp chủ đề 10. (84)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
25Một số yếu tố thống kê và xác suấtBài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu1Thu thập, phân loại số liệu. Sắp xếp và biểu diễn dãy số liệu. (87)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
25–26Một số yếu tố thống kê và xác suấtBài 64. Biểu đồ hình quạt tròn1Đọc, vẽ biểu đồ hình quạt tròn. Phân tích số liệu từ biểu đồ quạt tròn. (90)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
26Một số yếu tố thống kê và xác suấtBài 65. Tỉ số của số lần lặp lại một sự kiện so với tổng số lần thực hiện1Nhận biết tỉ số xác suất thực nghiệm. Tính tỉ số số lần lặp lại sự kiện. (94)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
26Một số yếu tố thống kê và xác suấtBài 66. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê2Thu thập và phân tích số liệu thống kê. Biểu diễn số liệu bằng biểu đồ. (96)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
26Một số yếu tố thống kê và xác suấtBài 67. Luyện tập chung1Củng cố thống kê và xác suất. Giải bài toán tổng hợp chủ đề 11. (100)Học sinh chưa vững làm lại với số bé hơn hoặc có hình. Chỉ dùng máy tính cầm tay ở bài sách yêu cầu. Không giao thêm bài ngoài sách nếu lớp chưa hoàn thành bài chính. Ghi nhận những nội dung cần điều chỉnh sau bài dạy để phù hợp hơn với học sinh và điều kiện thực tế.Thường xuyên: quan sát, vấn đáp hoặc sản phẩm ngắn. Nhận xét việc đã làm được.
26–27Ôn tập cuối nămBài 68. Ôn tập số tự nhiên, phân số, số thập phân1Ôn số tự nhiên, phân số, số thập phân. So sánh, sắp xếp các số. (103)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
27Ôn tập cuối nămBài 69. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân1Ôn các phép tính với số tự nhiên, phân số, số thập phân. Giải bài toán có nhiều bước tính. (107)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
27Ôn tập cuối nămBài 70. Ôn tập tỉ số, tỉ số phần trăm1Ôn tỉ số, tỉ số phần trăm. Giải bài toán tỉ số phần trăm. (111)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
27Ôn tập cuối nămBài 71. Ôn tập hình học1Ôn hình học phẳng và hình khối. Tính chu vi, diện tích, thể tích. (113)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
27Ôn tập cuối nămBài 72. Ôn tập đo lường1Ôn đo lường độ dài, diện tích, thể tích, thời gian. Đổi đơn vị đo. (119)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
27–28Ôn tập cuối nămBài 73. Ôn tập toán chuyển động đều1Ôn vận tốc, quãng đường, thời gian. Giải bài toán chuyển động đều. (121)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
28Ôn tập cuối nămBài 74. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất1Ôn thu thập số liệu, biểu đồ. Ôn xác suất thực nghiệm. (123)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.
28Ôn tập cuối nămBài 75. Ôn tập chung1Ôn tập tổng hợp cuối năm. Giải bài toán đa dạng các chủ đề. (128)Không dạy bài mới. Ôn đúng mạch học sinh còn chưa vững.Ôn, chưa cho điểm định kì. Nhận xét việc học sinh còn làm được.

Cộng trong bảng: 48 tiết theo kế hoạch bài dạy. Quỹ chương trình cả năm của môn: 175 tiết (5 tiết/tuần × 35 tuần)..

V. Kiểm tra, đánh giá

VI. Tổ chức thực hiện

  1. Giáo viên: dạy đúng mạch và thứ tự bài; ghi điều chỉnh sau bài vào kế hoạch bài dạy; báo cáo tổ khi thiếu thiết bị hoặc phải học bù.
  2. Tổ trưởng: thống nhất đề đánh giá cuối mỗi học kì; dự giờ ít nhất một tiết thực hành hoặc tiết khó; góp ý điều chỉnh giữa năm nếu sĩ số, thiết bị thay đổi.
  3. Khối trưởng, giáo viên chủ nhiệm: xếp tiết vào buổi 1, tránh ngày nghỉ cả khối.
  4. Hiệu trưởng: phê duyệt kế hoạch này cùng kế hoạch dạy học của khối.

TỔ TRƯỞNG

(Ký, ghi rõ họ tên)

GIÁO VIÊN SOẠN

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày …… tháng …… năm 2025

HIỆU TRƯỞNG

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)