Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIẾNG ANH, LỚP 8
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Kế hoạch cả năm, ghép các tập hoặc phần theo đúng thứ tự sách. Học kì I thường tương ứng tập 1 hoặc phần 1.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 92 (học kì I khoảng 54 tiết, học kì II khoảng 38 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 1 — Leisure time | ||||||
| 1 | Getting StartedUnit 1. Getting started — leisure time Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — leisure time» |
| 2 | A Closer Look 1Unit 1. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 3 | A Closer Look 2Unit 1. A closer look 2 — verbs + gerunds / to-infinitives Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — verbs + gerunds / to-infinitives» |
| 4 | CommunicationUnit 1. Communication — inviting and accepting invitations Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — inviting and accepting invitations» |
| 5 | Skills 1Unit 1. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 6 | Skills 2Unit 1. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 7 | Looking Back & ProjectUnit 1. Looking back & project — leisure time Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — leisure time» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 2 — Life in the countryside | ||||||
| 8 | Getting StartedUnit 2. Getting started — life in the countryside Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — life in the countryside» |
| 9 | A Closer Look 1Unit 2. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 10 | A Closer Look 2Unit 2. A closer look 2 — comparative forms of adverbs Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — comparative forms of adverbs» |
| 11 | CommunicationUnit 2. Communication — giving and responding to compliments Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — giving and responding to compliments» |
| 12 | Skills 1Unit 2. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 13 | Skills 2Unit 2. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 14 | Looking Back & ProjectUnit 2. Looking back & project — my favourite village Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — my favourite village» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 3 — Teenagers | ||||||
| 15 | Getting StartedUnit 3. Getting started — teenagers Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — teenagers» |
| 16 | A Closer Look 1Unit 3. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 17 | A Closer Look 2Unit 3. A closer look 2 — simple and compound sentences Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — simple and compound sentences» |
| 18 | CommunicationUnit 3. Communication — making requests Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making requests» |
| 19 | Skills 1Unit 3. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 20 | Skills 2Unit 3. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 21 | Looking Back & ProjectUnit 3. Looking back & project — our school club Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — our school club» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Review 1 (Units 1–3) | ||||||
| 22 | ReviewReview 1 (units 1–3) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 1 (units 1–3) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 4 — Ethnic groups of Viet Nam | ||||||
| 23 | Getting StartedUnit 4. Getting started — ethnic groups of viet nam Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — ethnic groups of viet nam» |
| 24 | A Closer Look 1Unit 4. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 25 | A Closer Look 2Unit 4. A closer look 2 — questions; countable/uncountable nouns; quantifiers Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — questions; countable/uncountable nouns;… |
| 26 | CommunicationUnit 4. Communication — asking for and giving opinions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — asking for and giving opinions» |
| 27 | Skills 1Unit 4. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 28 | Skills 2Unit 4. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 29 | Looking Back & ProjectUnit 4. Looking back & project — our ethnic groups Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — our ethnic groups» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 5 — Our customs and traditions | ||||||
| 30 | Getting StartedUnit 5. Getting started — our customs and traditions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — our customs and traditions» |
| 31 | A Closer Look 1Unit 5. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 32 | A Closer Look 2Unit 5. A closer look 2 — articles Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — articles» |
| 33 | CommunicationUnit 5. Communication — giving advice Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — giving advice» |
| 34 | Skills 1Unit 5. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 35 | Skills 2Unit 5. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 36 | Looking Back & ProjectUnit 5. Looking back & project — our customs and traditions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — our customs and traditions» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Unit 6 — Lifestyles | ||||||
| 37 | Getting StartedUnit 6. Getting started — lifestyles Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — lifestyles» |
| 38 | A Closer Look 1Unit 6. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 39 | A Closer Look 2Unit 6. A closer look 2 — future simple; first conditional Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — future simple; first conditional» |
| 40 | CommunicationUnit 6. Communication — expressing certainty Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — expressing certainty» |
| 41 | Skills 1Unit 6. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 42 | Skills 2Unit 6. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 43 | Looking Back & ProjectUnit 6. Looking back & project — lifestyles Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — lifestyles» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 1 — Review 2 (Units 4–6) | ||||||
| 44 | ReviewReview 2 (units 4–6) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15–16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 2 (units 4–6) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 7 — Environmental protection | ||||||
| 45 | Getting StartedUnit 7. Getting started — environmental protection Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — environmental protection» |
| 46 | A Closer Look 1Unit 7. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 47 | A Closer Look 2Unit 7. A closer look 2 — complex sentences: adverb clauses of time Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — complex sentences: adverb clauses of time» |
| 48 | CommunicationUnit 7. Communication — asking for clarification Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — asking for clarification» |
| 49 | Skills 1Unit 7. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 50 | Skills 2Unit 7. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 51 | Looking Back & ProjectUnit 7. Looking back & project — a serious pollution problem in my area Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — a serious pollution problem in my area» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 8 — Shopping | ||||||
| 52 | Getting StartedUnit 8. Getting started — shopping Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — shopping» |
| HỌC KÌ II | ||||||
| 53 | A Closer Look 1Unit 8. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 54 | A Closer Look 2Unit 8. A closer look 2 — adverbs of frequency; present simple for future Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — adverbs of frequency; present simple for future» |
| 55 | CommunicationUnit 8. Communication — making complaints Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making complaints» |
| 56 | Skills 1Unit 8. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 57 | Skills 2Unit 8. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 58 | Looking Back & ProjectUnit 8. Looking back & project — your dream shopping place Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — your dream shopping place» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 9 — Natural disasters | ||||||
| 59 | Getting StartedUnit 9. Getting started — natural disasters Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — natural disasters» |
| 60 | A Closer Look 1Unit 9. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 61 | A Closer Look 2Unit 9. A closer look 2 — passive voice Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — passive voice» |
| 62 | CommunicationUnit 9. Communication — giving and responding to bad news Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — giving and responding to bad news» |
| 63 | Skills 1Unit 9. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 64 | Skills 2Unit 9. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 65 | Looking Back & ProjectUnit 9. Looking back & project — natural disasters Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — natural disasters» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Review 3 (Units 7–9) | ||||||
| 66 | ReviewReview 3 (units 7–9) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23–24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 3 (units 7–9) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 10 — Communication in the future | ||||||
| 67 | Getting StartedUnit 10. Getting started — communication in the future Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — communication in the future» |
| 68 | A Closer Look 1Unit 10. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 69 | A Closer Look 2Unit 10. A closer look 2 — phrasal verbs Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — phrasal verbs» |
| 70 | CommunicationUnit 10. Communication — interrupting politely Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — interrupting politely» |
| 71 | Skills 1Unit 10. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 72 | Skills 2Unit 10. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 73 | Looking Back & ProjectUnit 10. Looking back & project — communication in 2050 Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — communication in 2050» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 11 — Science and technology | ||||||
| 74 | Getting StartedUnit 11. Getting started — science and technology Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — science and technology» |
| 75 | A Closer Look 1Unit 11. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 76 | A Closer Look 2Unit 11. A closer look 2 — future perfect Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — future perfect» |
| 77 | CommunicationUnit 11. Communication — giving and responding to good news Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — giving and responding to good news» |
| 78 | Skills 1Unit 11. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 79 | Skills 2Unit 11. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 80 | Looking Back & ProjectUnit 11. Looking back & project — your invention Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — your invention» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Unit 12 — Life on other planets | ||||||
| 81 | Getting StartedUnit 12. Getting started — life on other planets Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — life on other planets» |
| 82 | A Closer Look 1Unit 12. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 83 | A Closer Look 2Unit 12. A closer look 2 — reported speech: questions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — reported speech: questions» |
| 84 | CommunicationUnit 12. Communication — expressing uncertainty Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — expressing uncertainty» |
| 85 | Skills 1Unit 12. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 86 | Skills 2Unit 12. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 87 | Looking Back & ProjectUnit 12. Looking back & project — our favourite planet Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — our favourite planet» |
| TIẾNG ANH 8 — PHẦN 2 — Review 4 (Units 10–12) | ||||||
| 88 | ReviewReview 4 (units 10–12) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 4 (units 10–12) — language & skills» |
| Cộng | 92 | Học kì I khoảng 54 tiết. Học kì II khoảng 38 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 04 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| — | Không bố trí chuyên đề riêng. Cấp trung học cơ sở không học chuyên đề lựa chọn theo Phụ lục III. Với cấp trung học phổ thông, nếu nhà trường không chọn chuyên đề cho môn này thì toàn bộ năm học nằm ở mục 1. | ||||
II. Nhiệm vụ khác
- Tổ chức luyện nghe–nói thêm cho học sinh còn ngại nói; khuyến khích dùng học liệu nghe trong thư mục e-learning.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |