Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIẾNG ANH, LỚP 10
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Kế hoạch cả năm, ghép các tập hoặc phần theo đúng thứ tự sách. Học kì I thường tương ứng tập 1 hoặc phần 1.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 78 (học kì I khoảng 44 tiết, học kì II khoảng 34 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Unit 1 — Family Life | ||||||
| 1 | Getting StartedUnit 1. Getting started — family life Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — family life» |
| 2 | A Closer Look 1Unit 1. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 3 | A Closer Look 2Unit 1. A closer look 2 — present simple vs present continuous Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — present simple vs present continuous» |
| 4 | CommunicationUnit 1. Communication — expressing opinions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — expressing opinions» |
| 5 | Skills 1Unit 1. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 6 | Skills 2Unit 1. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 7 | Looking Back & ProjectUnit 1. Looking back & project — happy family day Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — happy family day» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Unit 2 — Humans and the Environment | ||||||
| 8 | Getting StartedUnit 2. Getting started — humans and the environment Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — humans and the environment» |
| 9 | A Closer Look 1Unit 2. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 10 | A Closer Look 2Unit 2. A closer look 2 — will / be going to; passive voice Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — will / be going to; passive voice» |
| 11 | CommunicationUnit 2. Communication — asking for and giving advice Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — asking for and giving advice» |
| 12 | Skills 1Unit 2. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 13 | Skills 2Unit 2. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 14 | Looking Back & ProjectUnit 2. Looking back & project — go green weekend Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — go green weekend» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Unit 3 — Music | ||||||
| 15 | Getting StartedUnit 3. Getting started — music Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — music» |
| 16 | A Closer Look 1Unit 3. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 17 | A Closer Look 2Unit 3. A closer look 2 — compound sentences; infinitives Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — compound sentences; infinitives» |
| 18 | CommunicationUnit 3. Communication — making and responding to suggestions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making and responding to suggestions» |
| 19 | Skills 1Unit 3. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 20 | Skills 2Unit 3. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 21 | Looking Back & ProjectUnit 3. Looking back & project — traditional music Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — traditional music» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Review 1 (Units 1–3) | ||||||
| 22 | ReviewReview 1 (units 1–3) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 1 (units 1–3) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Unit 4 — For a Better Community | ||||||
| 23 | Getting StartedUnit 4. Getting started — for a better community Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — for a better community» |
| 24 | A Closer Look 1Unit 4. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 25 | A Closer Look 2Unit 4. A closer look 2 — past simple vs past continuous Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — past simple vs past continuous» |
| 26 | CommunicationUnit 4. Communication — expressing feelings Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — expressing feelings» |
| 27 | Skills 1Unit 4. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 28 | Skills 2Unit 4. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 29 | Looking Back & ProjectUnit 4. Looking back & project — a volunteer project Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — a volunteer project» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Unit 5 — Inventions | ||||||
| 30 | Getting StartedUnit 5. Getting started — inventions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — inventions» |
| 31 | A Closer Look 1Unit 5. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 32 | A Closer Look 2Unit 5. A closer look 2 — present perfect; gerunds and to-infinitives Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — present perfect; gerunds and to-infinitives» |
| 33 | CommunicationUnit 5. Communication — making and responding to requests Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making and responding to requests» |
| 34 | Skills 1Unit 5. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 35 | Skills 2Unit 5. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 36 | Looking Back & ProjectUnit 5. Looking back & project — inventions for the classroom Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — inventions for the classroom» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 1 — Review 2 (Units 4–5) | ||||||
| 37 | ReviewReview 2 (units 4–5) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15–16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 2 (units 4–5) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Unit 6 — Gender Equality | ||||||
| 38 | Getting StartedUnit 6. Getting started — gender equality Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — gender equality» |
| 39 | A Closer Look 1Unit 6. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 40 | A Closer Look 2Unit 6. A closer look 2 — passive voice with modals Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — passive voice with modals» |
| 41 | CommunicationUnit 6. Communication — expressing agreement and disagreement Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — expressing agreement and disagreement» |
| 42 | Skills 1Unit 6. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| HỌC KÌ II | ||||||
| 43 | Skills 2Unit 6. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 44 | Looking Back & ProjectUnit 6. Looking back & project — students' future jobs Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — students' future jobs» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Unit 7 — Viet Nam and International Organisations | ||||||
| 45 | Getting StartedUnit 7. Getting started — viet nam and international organisations Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — viet nam and international organisations» |
| 46 | A Closer Look 1Unit 7. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 47 | A Closer Look 2Unit 7. A closer look 2 — comparative and superlative adjectives Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — comparative and superlative adjectives» |
| 48 | CommunicationUnit 7. Communication — making and responding to invitations Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making and responding to invitations» |
| 49 | Skills 1Unit 7. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 50 | Skills 2Unit 7. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 51 | Looking Back & ProjectUnit 7. Looking back & project — an international organisation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — an international organisation» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Unit 8 — New Ways to Learn | ||||||
| 52 | Getting StartedUnit 8. Getting started — new ways to learn Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — new ways to learn» |
| 53 | A Closer Look 1Unit 8. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 54 | A Closer Look 2Unit 8. A closer look 2 — defining and non-defining relative clauses Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — defining and non-defining relative clauses» |
| 55 | CommunicationUnit 8. Communication — giving instructions Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — giving instructions» |
| 56 | Skills 1Unit 8. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 57 | Skills 2Unit 8. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 58 | Looking Back & ProjectUnit 8. Looking back & project — technology for learning Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — technology for learning» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Review 3 (Units 6–8) | ||||||
| 59 | ReviewReview 3 (units 6–8) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 3 (units 6–8) — language & skills» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Unit 9 — Protecting the Environment | ||||||
| 60 | Getting StartedUnit 9. Getting started — protecting the environment Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — protecting the environment» |
| 61 | A Closer Look 1Unit 9. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 62 | A Closer Look 2Unit 9. A closer look 2 — reported speech Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — reported speech» |
| 63 | CommunicationUnit 9. Communication — making and responding to apologies Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — making and responding to apologies» |
| 64 | Skills 1Unit 9. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 65 | Skills 2Unit 9. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 66 | Looking Back & ProjectUnit 9. Looking back & project — an environmental organisation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — an environmental organisation» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Unit 10 — Ecotourism | ||||||
| 67 | Getting StartedUnit 10. Getting started — ecotourism Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Getting started — ecotourism» |
| 68 | A Closer Look 1Unit 10. A closer look 1 — vocabulary & pronunciation Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 1 — vocabulary & pronunciation» |
| 69 | A Closer Look 2Unit 10. A closer look 2 — conditional sentences type 1 and type 2 Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «A closer look 2 — conditional sentences type 1 and type 2» |
| 70 | CommunicationUnit 10. Communication — asking for and giving advice Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Communication — asking for and giving advice» |
| 71 | Skills 1Unit 10. Skills 1 — reading & speaking Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 1 — reading & speaking» |
| 72 | Skills 2Unit 10. Skills 2 — listening & writing Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Skills 2 — listening & writing» |
| 73 | Looking Back & ProjectUnit 10. Looking back & project — design an ecotour Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Looking back & project — design an ecotour» |
| TIẾNG ANH 10 — PHẦN 2 — Review 4 (Units 9–10) | ||||||
| 74 | ReviewReview 4 (units 9–10) — language & skills Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi), loa để phát audio; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Lớp học | Hiểu biết số: Khai thác audio, video, tranh hoặc ứng dụng học tiếng Anh liên quan «Review 4 (units 9–10) — language & skills» |
| Cộng | 78 | Học kì I khoảng 44 tiết. Học kì II khoảng 34 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 04 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| — | Không bố trí chuyên đề riêng. Cấp trung học cơ sở không học chuyên đề lựa chọn theo Phụ lục III. Với cấp trung học phổ thông, nếu nhà trường không chọn chuyên đề cho môn này thì toàn bộ năm học nằm ở mục 1. | ||||
II. Nhiệm vụ khác
- Tổ chức luyện nghe–nói thêm cho học sinh còn ngại nói; khuyến khích dùng học liệu nghe trong thư mục e-learning.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |