Chữ cái và âm
Chữ cái và âm (Bài 1–30)
-
Bài 1. A, a 14
-
Bài 2. B, b, ` 16
-
Bài 3. C, c, ' 18
-
Bài 4. E, e; Ê, ê 20
-
Bài 5. Ôn tập và kể chuyện 22
-
Bài 6. O, o 24
-
Bài 7. Ô, ô 26
-
Bài 8. D, d; Đ, đ 28
-
Bài 9. Ơ, ơ, ~ 30
-
Bài 10. Ôn tập và kể chuyện 32
-
Bài 11. I, i; K, k 34
-
Bài 12. H, h; L, l 36
-
Bài 13. U, u; Ư, ư 38
-
Bài 14. Ch, ch; Kh, kh 40
-
Bài 15. Ôn tập và kể chuyện 42
-
Bài 16. M, m; N, n 44
-
Bài 17. G, g; Gi, gi 46
-
Bài 18. Gh, gh; Nh, nh 48
-
Bài 19. Ng, ng; Ngh, ngh 50
-
Bài 20. Ôn tập và kể chuyện 52
-
Bài 21. R, r; S, s 54
-
Bài 22. T, t; Tr, tr 56
-
Bài 23. Th, th, ia 58
-
Bài 24. ua, ưa 60
-
Bài 25. Ôn tập và kể chuyện 62
-
Bài 26. Ph, ph; Qu, qu 64
-
Bài 27. V, v; X, x 66
-
Bài 28. Y, y 68
-
Bài 29. Luyện tập quy tắc chính tả 70
-
Bài 30. Ôn tập và kể chuyện 72
Vần cơ bản
Vần cơ bản (Bài 31–55)
-
Bài 31. an, ăn, ân 74
-
Bài 32. on, ôn, ơn 76
-
Bài 33. en, ên, in, un 78
-
Bài 34. am, ăm, âm 80
-
Bài 35. Ôn tập và kể chuyện 82
-
Bài 36. om, ôm, ơm 84
-
Bài 37. em, êm, im, um 86
-
Bài 38. ai, ay, ây 88
-
Bài 39. oi, ôi, ơi 90
-
Bài 40. Ôn tập và kể chuyện 92
-
Bài 41. ui, ưi 94
-
Bài 42. ao, eo 96
-
Bài 43. au, âu, êu 98
-
Bài 44. iu, ưu 100
-
Bài 45. Ôn tập và kể chuyện 102
-
Bài 46. ac, ăc, âc 104
-
Bài 47. oc, ôc, uc, ưc 106
-
Bài 48. at, ăt, ât 108
-
Bài 49. ot, ôt, ơt 110
-
Bài 50. Ôn tập và kể chuyện 112
-
Bài 51. et, êt, it 114
-
Bài 52. ut, ưt 116
-
Bài 53. ap, ăp, âp 118
-
Bài 54. op, ôp, ơp 120
-
Bài 55. Ôn tập và kể chuyện 122
Vần phức tạp
Vần phức tạp (Bài 56–80)
-
Bài 56. ep, êp, ip, up 124
-
Bài 57. anh, ênh, inh 126
-
Bài 58. ach, êch, ich 128
-
Bài 59. ang, ăng, âng 130
-
Bài 60. Ôn tập và kể chuyện 132
-
Bài 61. ong, ông, ung, ưng 134
-
Bài 62. iêc, iên, iệp 136
-
Bài 63. yêng, iêm, yên 138
-
Bài 64. iêt, yêu, iêu 140
-
Bài 65. Ôn tập và kể chuyện 142
-
Bài 66. uôi, uôm 144
-
Bài 67. uôc, uôt 146
-
Bài 68. uôn, uông 148
-
Bài 69. ươi, ươu 150
-
Bài 70. Ôn tập và kể chuyện 152
-
Bài 71. ươc, ươt 154
-
Bài 72. ươm, ươp 156
-
Bài 73. ươn, ương 158
-
Bài 74. oa, oe 160
-
Bài 75. Ôn tập và kể chuyện 162
-
Bài 76. oan, oăn; oat, oăt 164
-
Bài 77. oai, uê, uy 166
-
Bài 78. uân, uât 168
-
Bài 79. uyên, uyêt 170
-
Bài 80. Ôn tập và kể chuyện 172
Ôn tập học kì 1
Ôn tập học kì 1 (Bài 81–83)
-
Bài 81. Ôn tập 174
-
Bài 82. Ôn tập 176
-
Bài 83. Ôn tập 178