← Mục lục Lớp 3 Bài 12/12 ← Bài 11  

TRƯỜNG: ....................................

Tổ: ....................................

Họ và tên giáo viên: ........................

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Bài 12: Dữ liệu tốt cho máy thông minh

Môn học/Hoạt động giáo dụcGiáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi)
Lớp3   |   Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
Mạch / Chủ đềD. Thiết kế hệ thống AI D2. Cấu trúc, tương tác và cải tiến hệ thống
Nội dung khungDữ liệu tốt cho máy thông minh; Máy thông minh có thể học sai
Yêu cầu cần đạt3.D2.1 3.D2.2 3.D2.3 3.D2.MR1

I. Mục tiêu

1. Về kiến thức

2. Về năng lực

3. Về phẩm chất

Nội dung mở rộng (MR): 3.D2.MR1: thực hành kiểm tra bộ thẻ dữ liệu mẫu, loại bỏ thẻ gán nhãn nhầm, thẻ không đúng sự thật.

II. Thiết bị dạy học và học liệu

Theo khung nội dung giáo dục AI cấp tiểu học: ưu tiên kể chuyện, tranh/thẻ, trò chơi, đóng vai, quan sát; trải nghiệm ngắn có hướng dẫn trực tiếp; không yêu cầu học sinh tạo tài khoản hay dùng thiết bị cá nhân. Nếu thiếu thiết bị số, giáo viên tổ chức mô phỏng thủ công. Tham khảo hướng unplugged (AI Unplugged, AI4K12, UNESCO: lấy con người làm trung tâm).

III. Tiến trình dạy học

Hoạt động 1. Mở đầu: Dạy máy bằng ảnh mèo ghi “chó” thì sao?

5 phút

a) Mục tiêu

Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Dữ liệu tốt cho máy thông minh”.

b) Nội dung

Giơ thẻ sai nhãn. Học sinh dự đoán máy sẽ nhận thế nào.

c) Sản phẩm

Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.D2.1, 3.D2.2, 3.D2.3, 3.D2.MR1.

Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Dữ liệu xấu → máy học sai

14 phút

a) Mục tiêu

Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 3.D2.1, 3.D2.2, 3.D2.3, 3.D2.MR1.

b) Nội dung

  • Thiếu, nhầm, không đúng sự thật (3.D2.1).
  • Yêu cầu cơ bản: đúng, rõ, đủ vài loại (3.D2.2).
  • Dữ liệu xấu → AI sai (3.D2.3).
  • MR: lọc thẻ.

c) Sản phẩm

Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Chốt 3.D2.1–3 và MR1. Củng cố: người kiểm soát, dữ liệu tốt, dùng AI để làm việc tốt.

Hoạt động 3. Luyện tập: Giữ hay bỏ?

10 phút

a) Mục tiêu

Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.

b) Nội dung

Nhóm lọc 8 thẻ. Giải thích 1 thẻ bỏ.

c) Sản phẩm

Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.D2.1, 3.D2.2, 3.D2.3, 3.D2.MR1.

Hoạt động 4. Vận dụng: Ba điều em nhớ cuối năm lớp 3

6 phút

a) Mục tiêu

Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.

b) Nội dung

(1) AI hỗ trợ, em không phụ thuộc. (2) Máy có thể sai, phải kiểm tra. (3) Dữ liệu dạy máy phải đúng và tốt. Không kiểm tra lấy điểm AI.

c) Sản phẩm

Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.

d) Tổ chức thực hiện

Giao nhiệm vụ học tập
Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
Thực hiện nhiệm vụ
Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
Báo cáo, thảo luận
2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
Kết luận, nhận định
Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.D2.1, 3.D2.2, 3.D2.3, 3.D2.MR1.

Ngày soạn: .... / .... / 20....

Ban giám hiệu

Ngày dạy: .... / .... / 20....

Giáo viên soạn giảng