TRƯỜNG: ....................................
Tổ: ....................................
Họ và tên giáo viên: ........................
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Bài 10: Kĩ thuật học máy
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Giáo dục trí tuệ nhân tạo (nội dung cốt lõi) |
|---|---|
| Lớp | 3 | Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút) |
| Mạch / Chủ đề | C. Các kĩ thuật và ứng dụng AI C5. Kĩ thuật và thuật toán AI |
| Nội dung khung | Kĩ thuật học máy |
| Yêu cầu cần đạt | 3.C5.2 3.C5.3 3.C5.4 3.C5.MR2 |
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức
- Nêu được đặc điểm chính của học máy là học trên dữ liệu (3.C5.2).
- Nêu được một số tình huống có thể áp dụng học máy (phân loại rau củ trong nông trại thông minh, dự báo mưa lũ, …) (3.C5.3).
- Nhận biết được bài toán học máy phân loại và bài toán học máy dự đoán qua tình huống cụ thể (3.C5.4).
- (MR) Minh họa được bài toán phân loại và dự đoán bằng công cụ mã nguồn mở/miễn phí phù hợp (3.C5.MR2).
2. Về năng lực
- Năng lực AI (NLc): mô tả ứng dụng, dữ liệu hoặc kĩ thuật AI ở mức phù hợp lớp 3.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: xử lí tình huống của bài, nêu lí do.
- Giao tiếp và hợp tác: nói rõ ý, lắng nghe bạn, làm việc theo cặp/nhóm.
3. Về phẩm chất
- Trách nhiệm: dùng AI có kiểm soát của người; không gây hại, không lộ thông tin khi chưa được phép.
- Trung thực: không nhận sản phẩm của máy hoặc của bạn là của mình; kiểm tra trước khi tin.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Hai rổ: Phân loại / Dự đoán. Tranh rau củ, tranh mây–mưa.
- Nếu có: Teachable Machine (GV thao tác).
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Mở đầu: Học thuộc luật khác với xem nhiều ví dụ
5 phúta) Mục tiêu
Học sinh nảy sinh nhu cầu, câu hỏi về nội dung “Kĩ thuật học máy”.
b) Nội dung
Ôn bài 9 (luật). Hôm nay: máy xem nhiều ảnh rồi tự “quen” — đó là học máy.
c) Sản phẩm
Câu trả lời miệng hoặc sản phẩm khởi động (chọn, đoán, nêu 1 ví dụ) đúng hướng bài học.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.C5.2, 3.C5.3, 3.C5.4, 3.C5.MR2.
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức: Học trên dữ liệu; phân loại và dự đoán
14 phúta) Mục tiêu
Học sinh hình thành kiến thức, kĩ năng cốt lõi theo yêu cầu cần đạt: 3.C5.2, 3.C5.3, 3.C5.4, 3.C5.MR2.
b) Nội dung
- Học máy = học từ dữ liệu (nhiều ví dụ).
- Phân loại: đây là rau hay củ? Dự đoán: mây thế này thì mưa chứ?
- Ví dụ Việt Nam: nông trại, mưa lũ.
- MR: quan sát GV hoặc mô phỏng bỏ thẻ vào “máy học”.
c) Sản phẩm
Nêu/trình bày được các ý then chốt của bài, đúng tinh thần khung nội dung.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Chốt 3.C5.2–4. Học máy cần dữ liệu; người đặt việc và kiểm tra.
Hoạt động 3. Luyện tập: Thẻ nào là phân loại, thẻ nào là dự đoán?
10 phúta) Mục tiêu
Học sinh luyện tập, củng cố, phát hiện chỗ còn nhầm.
b) Nội dung
6 tình huống. Giải thích 1 thẻ.
c) Sản phẩm
Phiếu, thẻ, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm hoàn thành theo tiêu chí đã nêu.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.C5.2, 3.C5.3, 3.C5.4, 3.C5.MR2.
Hoạt động 4. Vận dụng: Một việc nông trại hoặc lớp học
6 phúta) Mục tiêu
Học sinh vận dụng ra tình huống đời sống/học tập, mang được một cam kết hoặc sản phẩm nhỏ ra khỏi lớp.
b) Nội dung
Nêu 1 việc phân loại hoặc dự đoán gần gũi. Người vẫn kiểm tra (ôn A).
c) Sản phẩm
Một sản phẩm vận dụng ngắn (câu nói, phiếu, ý tưởng, cam kết) và/hoặc việc chia sẻ với người thân, thầy cô.
d) Tổ chức thực hiện
- Giao nhiệm vụ học tập
- Giáo viên nêu nhiệm vụ bằng lời ngắn, dùng tranh/thẻ khi có. Không chốt đáp án trước. Yêu cầu cả lớp quan sát hoặc thảo luận cặp.
- Thực hiện nhiệm vụ
- Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo cặp. Giáo viên đi quanh lớp, hỗ trợ em chưa theo kịp, không làm hộ; gọi cả em mạnh dạn và em nhút nhát.
- Báo cáo, thảo luận
- 2–4 học sinh hoặc đại diện cặp trình bày. Lớp nhận xét nhẹ nhàng, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
- Giáo viên chốt ý chính của hoạt động, gắn 3.C5.2, 3.C5.3, 3.C5.4, 3.C5.MR2.
Ngày soạn: .... / .... / 20....
Ban giám hiệu
Ngày dạy: .... / .... / 20....
Giáo viên soạn giảng