Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Sách giáo khoa là bộ sách nhà trường đang dùng, cùng mạch với các kế hoạch bài dạy trong thư mục này. Học liệu e-learning dùng khi cần ôn lại hoặc khi phòng học thiếu.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 103 (học kì I khoảng 54 tiết, học kì II khoảng 49 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| Chương I — Mở đầu về Khoa học tự nhiên | ||||||
| 1 | Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan giới thiệu về khoa học tự nhiên |
| 2 | Bài 2. An toàn trong phòng thực hành Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 1 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan an toàn trong phòng thực hành |
| 3 | Bài 3. Sử dụng kính lúp Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sử dụng kính lúp |
| 4 | Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 2 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sử dụng kính hiển vi quang học |
| 5 | Bài 5. Đo chiều dài Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đo chiều dài |
| 6 | Bài 6. Đo khối lượng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3–4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đo khối lượng |
| 7 | Bài 7. Đo thời gian Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 4 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đo thời gian |
| 8 | Bài 8. Đo nhiệt độ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 4–5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đo nhiệt độ |
| Chương II — Chất quanh ta | ||||||
| 9 | Bài 9. Sự đa dạng của chất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự đa dạng của chất |
| 10 | Bài 10. Các thể của chất và sự chuyển thể Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 6 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan các thể của chất và sự chuyển thể |
| 11 | Bài 11. Oxygen. Không khí Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 6–7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan oxygen. không khí |
| Chương III — Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng | ||||||
| 12 | Bài 12. Một số vật liệu Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số vật liệu |
| 13 | Bài 13. Một số nguyên liệu Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số nguyên liệu |
| 14 | Bài 14. Một số nhiên liệu Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8–9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số nhiên liệu |
| 15 | Bài 15. Một số lương thực, thực phẩm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số lương thực, thực phẩm |
| Chương IV — Hỗn hợp. Tách chất ra khỏi hỗn hợp | ||||||
| 16 | Bài 16. Hỗn hợp các chất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 10 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan hỗn hợp các chất |
| 17 | Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 10–11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tách chất khỏi hỗn hợp |
| Chương V — Tế bào | ||||||
| 18 | Bài 18. Tế bào – đơn vị cơ bản của sự sống Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tế bào – đơn vị cơ bản của sự sống |
| 19 | Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào |
| 20 | Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12–13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự lớn lên và sinh sản của tế bào |
| 21 | Bài 21. Thực hành: quan sát và phân biệt một số loại tế bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 13 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát và phân biệt một số loại tế bào |
| Chương VI — Từ tế bào đến cơ thể | ||||||
| 22 | Bài 22. Cơ thể sinh vật Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan cơ thể sinh vật |
| 23 | Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tổ chức cơ thể đa bào |
| 24 | Bài 24. Thực hành: quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào |
| Chương VII — Đa dạng thế giới sống | ||||||
| 25 | Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15–16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan hệ thống phân loại sinh vật |
| 26 | Bài 26. Khoá lưỡng phân Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 16 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan khoá lưỡng phân |
| 27 | Bài 27. Vi khuẩn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 17 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan vi khuẩn |
| 28 | Bài 28. Thực hành: làm sữa chua và quan sát vi khuẩn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 17–18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: làm sữa chua và quan sát vi khuẩn |
| 29 | Bài 29. Virus Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 18 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan virus |
| HỌC KÌ II | ||||||
| 30 | Bài 30. Nguyên sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nguyên sinh vật |
| 31 | Bài 31. Thực hành: quan sát nguyên sinh vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19–20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát nguyên sinh vật |
| 32 | Bài 32. Nấm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 20 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan nấm |
| 33 | Bài 33. Thực hành: quan sát các loại nấm Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 21 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát các loại nấm |
| 34 | Bài 34. Thực vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 21–22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực vật |
| 35 | Bài 35. Thực hành: quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 22 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật |
| 36 | Bài 36. Động vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan động vật |
| 37 | Bài 37. Thực hành: quan sát và nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23–24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan thực hành: quan sát và nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên |
| 38 | Bài 38. Đa dạng sinh học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 24 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan đa dạng sinh học |
| 39 | Bài 39. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 25 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên |
| Chương VIII — Lực trong đời sống | ||||||
| 40 | Bài 40. Lực là gì? Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 25–26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan lực là gì? |
| 41 | Bài 41. Biểu diễn lực Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan biểu diễn lực |
| 42 | Bài 42. Biến dạng của lò xo Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 27 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan biến dạng của lò xo |
| 43 | Bài 43. Trọng lượng, lực hấp dẫn Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 27–28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan trọng lượng, lực hấp dẫn |
| 44 | Bài 44. Lực ma sát Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 28 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan lực ma sát |
| 45 | Bài 45. Lực cản của nước Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 29 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan lực cản của nước |
| Chương IX — Năng lượng | ||||||
| 46 | Bài 46. Năng lượng và sự truyền năng lượng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 29–30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan năng lượng và sự truyền năng lượng |
| 47 | Bài 47. Một số dạng năng lượng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 30 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan một số dạng năng lượng |
| 48 | Bài 48. Sự chuyển hoá năng lượng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan sự chuyển hoá năng lượng |
| 49 | Bài 49. Năng lượng hao phí Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 31 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan năng lượng hao phí |
| 50 | Bài 50. Năng lượng tái tạo Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan năng lượng tái tạo |
| 51 | Bài 51. Tiết kiệm năng lượng Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 32 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan tiết kiệm năng lượng |
| Chương X — Trái Đất và bầu trời | ||||||
| 52 | Bài 52. Chuyển động nhìn thấy của mặt trời. Thiên thể Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 33 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan chuyển động nhìn thấy của mặt trời. thiên thể |
| 53 | Bài 53. Mặt trăng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 33–34 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan mặt trăng |
| 54 | Bài 54. Hệ mặt trời Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 34–35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan hệ mặt trời |
| 55 | Bài 55. Ngân hà Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 35 | SGK; Máy tính/máy chiếu (hoặc tivi) để trình chiếu hình ảnh, video, sơ đồ; Phiếu học tập; bảng nhóm, bút viết | Phòng thí nghiệm | Hiểu biết số: Khai thác hình ảnh, video, mô phỏng hoặc dữ liệu số liên quan ngân hà |
| Cộng | 103 | Học kì I khoảng 54 tiết. Học kì II khoảng 49 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 04 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) |
|---|---|---|---|---|---|
| — | Không bố trí chuyên đề riêng. Cấp trung học cơ sở không học chuyên đề lựa chọn theo Phụ lục III. Với cấp trung học phổ thông, nếu nhà trường không chọn chuyên đề cho môn này thì toàn bộ năm học nằm ở mục 1. | ||||
II. Nhiệm vụ khác
- Bảo đảm an toàn thí nghiệm; thí nghiệm độc hại hoặc thiếu dụng cụ thì chiếu video chuẩn và cho học sinh quan sát, ghi phiếu.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |