Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: ........................................................
TỔ: ....................................................................
Họ và tên giáo viên: .................................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHỆ 10), LỚP 10
(Năm học 2026–2027)
Căn cứ xây dựng kế hoạch. Khung mục giữ theo Phụ lục III Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH. Bài, số tiết và thiết bị lấy từ các kế hoạch bài dạy đã biên soạn. Các văn bản sau được dùng để bổ sung phần đánh giá và năng lực số:
- Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT: chương trình môn học, thời lượng năm học.
- Công văn 2345/BGDĐT-GDTrH ngày 07/6/2021: kế hoạch giáo dục nhà trường cấp trung học cơ sở; thời điểm tuần được điều chỉnh theo lịch nhà trường.
- Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT: đánh giá thường xuyên và đánh giá định kì.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và Công văn 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025: năng lực số lồng trong bài, mức phù hợp lớp học, không dạy thành một chương trình tách riêng.
Giáo viên dạy đúng định hướng nhà trường đã chọn. Mục 2 là chuyên đề học tập đi kèm định hướng này.
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Tổng số tiết theo các kế hoạch bài dạy: 70 (học kì I khoảng 54 tiết, học kì II khoảng 16 tiết). Tuần 1–18 là học kì I, tuần 19–35 là học kì II. Giáo viên dịch tuần nếu khai giảng hoặc nghỉ lễ làm lệch lịch, không đảo bài thực hành đang phụ thuộc bài trước.
| STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ I | ||||||
| Chương I–II — Giới thiệu & Đất trồng | ||||||
| 1 | Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 2 | Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 1–2 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 3 | Bài 3. Giới thiệu về đất trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 2 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về đất trồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 4 | Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 5 | Bài 5. Giá thể trồng cây Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 3–4 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giá thể trồng cây từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 6 | Bài 6. Thực hành – xác định độ chua, độ mặn của đất Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 4 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – xác định độ chua, độ mặn của đất từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 7 | Ôn tập và kiểm tra giữa học kì I Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ôn tập và kiểm tra giữa học kì i từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| Chương III–IV — Phân bón & Giống cây trồng | ||||||
| 8 | Bài 7. Giới thiệu về phân bón Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 5–6 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về phân bón từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 9 | Bài 8. Sử dụng và bảo quản phân bón Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 6 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan sử dụng và bảo quản phân bón từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 10 | Bài 9. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 11 | Bài 10. Thực hành – nhận biết một số loại phân bón hóa học Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 7–8 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – nhận biết một số loại phân bón hóa học từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 12 | Bài 11. Khái niệm và vai trò của giống cây trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 8 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan khái niệm và vai trò của giống cây trồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 13 | Bài 12. Một số phương pháp chọn, tạo giống cây trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số phương pháp chọn, tạo giống cây trồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 14 | Bài 13. Nhân giống cây trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 9–10 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan nhân giống cây trồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 15 | Bài 14. Thực hành – nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 10–11 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 16 | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 11 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ôn tập và kiểm tra cuối học kì i từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| Chương V–VI — Phòng trừ sâu bệnh & Kĩ thuật trồng trọt | ||||||
| 17 | Bài 15. Sâu, bệnh hại cây trồng và ý nghĩa của việc phòng trừ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan sâu, bệnh hại cây trồng và ý nghĩa của việc phòng trừ từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 18 | Bài 16. Một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 12–13 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số sâu hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ từ SGK hoặc nguồn… |
| 19 | Bài 17. Một số bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 13 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số bệnh hại cây trồng thường gặp và biện pháp phòng trừ từ SGK hoặc nguồn… |
| 20 | Bài 18. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 14 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ứng dụng công nghệ vi sinh trong phòng trừ sâu, bệnh hại từ SGK hoặc nguồn tin… |
| 21 | Bài 19. Quy trình trồng trọt và cơ giới hóa trong trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 14–15 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan quy trình trồng trọt và cơ giới hóa trong trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 22 | Bài 20. Công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 15–16 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan công nghệ cao trong thu hoạch và bảo quản sản phẩm trồng trọt từ SGK hoặc nguồn… |
| 23 | Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 16 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan chế biến sản phẩm trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 24 | Bài 22. Dự án – Trồng hoa trong chậu Kế hoạch bài dạy | 4 | Tuần 17–18 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan dự án – trồng hoa trong chậu từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 25 | Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 18 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ôn tập và kiểm tra giữa học kì ii từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| HỌC KÌ II | ||||||
| Chương VII–VIII — Trồng trọt CNC & Bảo vệ môi trường | ||||||
| 26 | Bài 23. Giới thiệu về trồng trọt công nghệ cao Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về trồng trọt công nghệ cao từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 27 | Bài 24. Một số công nghệ cao trong trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 19–20 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số công nghệ cao trong trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 28 | Bài 25. Công nghệ trồng cây không dùng đất Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 20–21 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan công nghệ trồng cây không dùng đất từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 29 | Bài 26. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 21 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 30 | Bài 27. Ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 22 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng… |
| 31 | Bài 28. Thực hành – sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 22–23 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 32 | Ôn tập và kiểm tra cuối học kì II Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 23–24 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ôn tập và kiểm tra cuối học kì ii từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| Cộng | 70 | Học kì I khoảng 54 tiết. Học kì II khoảng 16 tiết. | ||||
(1) Tên bài lấy theo mục lục kế hoạch bài dạy đã có.
(2) Số tiết ghi trong từng kế hoạch bài dạy.
(3) Tuần dự kiến. Bài nhiều tiết có thể nằm trọn trong một tuần nếu môn học nhiều tiết mỗi tuần.
(4) Thiết bị rút từ mục học liệu của kế hoạch bài dạy. Thiếu đúng mẫu vật thì dùng học liệu cùng chức năng mà nhà trường đang có.
(5) Địa điểm tổ chức. Khi phòng bộ môn bận, tiết hình thành kiến thức chuyển về lớp, tiết thực hành hoàn lại tuần sau.
(6) Cột bổ sung so với mẫu năm 2020, theo khung năng lực số. Không chấm thành một môn riêng.
Đánh giá
Môn đánh giá bằng nhận xét kết hợp điểm số theo Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT.
- Mỗi học kì lấy 03 điểm đánh giá thường xuyên từ việc làm trên lớp, phiếu, sản phẩm hoặc bài ngắn.
- Điểm định kì: giữa kì và cuối kì, đúng các dòng kiểm tra trong bảng phân phối. Làm trên giấy hoặc trên máy khi bài đã học cho phép.
- Điểm trung bình học kì: hệ số 1 cho mỗi điểm thường xuyên, hệ số 2 cho điểm giữa kì, hệ số 3 cho điểm cuối kì.
- Nhận xét năng lực số ghi cùng nhận xét môn, theo mức học sinh làm được trong bài; không chấm cột điểm năng lực số riêng.
2. Chuyên đề lựa chọn (cấp trung học phổ thông)
Chuyên đề dưới đây dạy kèm mạch chính khi nhà trường chọn đúng định hướng này. Thời điểm tính tiếp sau các tiết ở mục 1, có thể xếp song song theo lịch tổ chuyên môn.
| STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm (5) | Năng lực số chủ yếu (6) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HỌC KÌ II | ||||||
| Chuyên đề 1 — Công nghệ sinh học trong trồng trọt | ||||||
| 1 | Bài 1. Bài mở đầu Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 24 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan bài mở đầu từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 2 | Bài 2. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 24–25 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống cây trồng từ SGK hoặc… |
| 3 | Bài 3. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất phân bón Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 25 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất phân bón từ SGK hoặc nguồn… |
| 4 | Bài 4. Một số ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật từ SGK hoặc nguồn tin… |
| Chuyên đề 2 — Trồng và chăm sóc hoa, cây cảnh | ||||||
| 5 | Bài 5. Giới thiệu về hoa, cây cảnh Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 26–27 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về hoa, cây cảnh từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 6 | Bài 6. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa hồng Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 27 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa hồng từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 7 | Bài 7. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa cúc Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 28 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa cúc từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 8 | Bài 8. Kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa phong lan Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 28–29 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan kĩ thuật trồng và chăm sóc hoa phong lan từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 9 | Bài 9. Kĩ thuật trồng đỗ quyên Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 29 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan kĩ thuật trồng đỗ quyên từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 10 | Bài 10. Thực hành – trồng hoa, cây cảnh trong chậu Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 30 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – trồng hoa, cây cảnh trong chậu từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| Chuyên đề 3 — Trồng trọt theo tiêu chuẩn VietGAP | ||||||
| 11 | Bài 11. Giới thiệu về vietgap trồng trọt Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 31 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan giới thiệu về vietgap trồng trọt từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 12 | Bài 12. Các bước trong quy trình trồng trọt theo tiêu chuẩn vietgap Kế hoạch bài dạy | 3 | Tuần 31–32 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan các bước trong quy trình trồng trọt theo tiêu chuẩn vietgap từ SGK hoặc nguồn… |
| 13 | Bài 13. Một số mô hình trồng trọt theo tiêu chuẩn vietgap Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 32–33 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan một số mô hình trồng trọt theo tiêu chuẩn vietgap từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 14 | Bài 14. Thực hành – đo dư lượng nitrate trong rau, củ, quả Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 33 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – đo dư lượng nitrate trong rau, củ, quả từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 15 | Bài 15. Thực hành – nhận biết sản phẩm vietgap qua tem (nhãn) Kế hoạch bài dạy | 2 | Tuần 34 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Phòng học bộ môn hoặc lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan thực hành – nhận biết sản phẩm vietgap qua tem (nhãn) từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 16 | Ôn tập tổng kết chuyên đề Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 35 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan ôn tập tổng kết chuyên đề từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
| 17 | Kiểm tra đánh giá chuyên đề Kế hoạch bài dạy | 1 | Tuần 35 | SGK; Máy chiếu/tivi; bảng phụ hoặc slide; Phiếu học tập / phiếu thực hành / phiếu dự án | Lớp học | Tìm kiếm và xử lí thông tin số: Tra cứu/ghi chép thông tin liên quan kiểm tra đánh giá chuyên đề từ SGK hoặc nguồn tin cậy |
II. Nhiệm vụ khác
- Thực hành đúng nội quy xưởng hoặc phòng bộ môn; sản phẩm học tập lưu lại để đánh giá.
- Phụ đạo học sinh chưa đạt yêu cầu sau kiểm tra giữa kì, bằng tiết ôn hoặc thời gian nhà trường bố trí. Không thêm nội dung ngoài yêu cầu cần đạt.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn để thống nhất thiết bị, cách đánh giá và điều chỉnh tuần khi nghỉ lễ hoặc phòng học bận, vẫn đủ mạch kiến thức của năm.
TỔ TRƯỞNG (Ký và ghi rõ họ tên) |
............, ngày ...... tháng ...... năm 2026 GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên) |